Nghĩa của “bố cáo” là gì?
Lời báo cho mọi người cùng hay một việc, viết ra giấy rồi dán lên hay đăng lên cho ai cũng coi được.
Tiếng Anh: A notice making something known to everyone, written out and posted up or published for all to read.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bố cáo”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bố cáo là lời báo cho mọi người cùng hay, viết ra giấy rồi dán lên hay đăng lên. Trong kho văn Nam Bộ có dán bố cáo kết quả cuộc thi, có tờ bố cáo để lại cho người ta coi chung với điều lệ, và có đăng bố cáo bát nhựt, là lời báo việc cưới phải đăng trước khi định ngày lập hôn thú. Nó còn làm động từ, là báo cho mọi người hay bằng cách đăng lên báo.
🇬🇧 It names a notice that lets everyone know something, written out and then posted up or published. In the Southern corpus a notice of examination results is posted, printed notices are left for someone to read along with a set of rules, and the eight-day notice is published, the announcement of a marriage that must appear before the day for the marriage certificate is fixed. It is also a verb, to make something known to all by putting it in a newspaper.
Thí dụ:
Bây giờ con thấy con có nhiều việc bận rộn lắm: may áo quần, sắm nữ trang, dọn nhà cửa, đăng bố cáo bát nhựt, mời họ hàng hai bên, đặt cỗ làm đám cưới.
Now I see I have a great many things to busy myself with: having clothes made, buying jewellery, getting the house ready, publishing the eight-day notice, inviting the relatives on both sides, ordering the feast for the wedding.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻCậu nói như vậy, thôi tôi để lại đây cho cậu một mớ điều lệ với một mớ tờ bố cáo đặng cậu coi.
Since you say so, I will leave here for you a batch of the rules and a batch of printed notices for you to look over.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầmNgoài cửa cũng có mấy chục người chờ dán bố cáo kết quả cuộc thi mà xem, có một thầy làm việc giấy trong trường ra về.
Outside the gate several dozen people were also waiting for the notice of the examination results to be posted so they could read it, when a clerk who worked in the school came out on the way home.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýVõ Lộ cũng lên đặng giúp với Tất Đắc về sự đăng bố cáo bát nhựt và định ngày giờ lập hôn thú, vì Tất Đắc cậy cậu đứng chứng giùm cho họ hàng đàng trai.
Vo Lo also came up to help Tat Dac with publishing the eight-day notice and fixing the day and hour for the marriage certificate, since Tat Dac had asked him to stand as witness for the groom's side.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tìnhTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bây giờ con thấy con có nhiều việc bận rộn lắm: may áo quần, sắm nữ trang, dọn nhà cửa, đăng bố cáo bát nhựt, mời họ hàng hai bên, đặt cỗ làm đám cưới.”“Cậu nói như vậy, thôi tôi để lại đây cho cậu một mớ điều lệ với một mớ tờ bố cáo đặng cậu coi.”“Ngoài cửa cũng có mấy chục người chờ dán bố cáo kết quả cuộc thi mà xem, có một thầy làm việc giấy trong trường ra về.”“Võ Lộ cũng lên đặng giúp với Tất Đắc về sự đăng bố cáo bát nhựt và định ngày giờ lập hôn thú, vì Tất Đắc cậy cậu đứng chứng giùm cho họ hàng đàng trai.”Câu hỏi thường gặp về “bố cáo”
“bố cáo” nghĩa là gì?
Lời báo cho mọi người cùng hay một việc, viết ra giấy rồi dán lên hay đăng lên cho ai cũng coi được.
“bố cáo” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Mẹ ghẻ con ghẻ của Hồ Biểu Chánh: “Bây giờ con thấy con có nhiều việc bận rộn lắm: may áo quần, sắm nữ trang, dọn nhà cửa, đăng bố cáo bát nhựt, mời họ hàng hai bên, đặt cỗ làm đám cưới.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.