Trở lại từ điển

bình thời

trạng từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bình thời” là gì?

Lúc thường ngày, khi không có chuyện gì khác lạ xảy ra.

Tiếng Anh: In ordinary times, when nothing unusual is going on.

Cách đọc
bình thời(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bình thời”:

1 nét nghĩa
1lúc thường ngàyđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Bình thời là lúc thường ngày, đem so với một lúc khác lạ. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng đầu câu để nói nết thường thấy của một người: bình thời, ông ưa cười, ưa nói.

🇬🇧 It means in ordinary times, as set against some unusual moment. In the Southern corpus it stands at the head of a sentence to tell a person's usual way: ordinarily, the old man liked to laugh and liked to talk.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
bình thời + động từ / vị ngữchủ thể + bình thời + hành động

Thí dụ:

Bình thời, ông ưa cười, ưa nói.

Ordinarily, he liked to laugh and liked to talk.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bình thời, ông ưa cười, ưa nói.”
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 6
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bình thời”

“bình thời” nghĩa là gì?

Lúc thường ngày, khi không có chuyện gì khác lạ xảy ra.

“bình thời” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bà Chúa Hòn của Sơn Nam: “Bình thời, ông ưa cười, ưa nói.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.