Trở lại từ điển

bình thủy

danh từbậc A2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bình thủy” là gì?

Cách gọi Nam Bộ của phích nước: bình có ruột giữ nhiệt để nước sôi, nước trà lâu nguội; trong văn cũ còn gặp duyên bình thủy, chữ Hán 萍水 là bèo nước, chỉ duyên gặp gỡ tình cờ.

Tiếng Anh: The Southern word for a vacuum flask: a bottle with an insulated lining that keeps boiled water or tea hot; in older writing also duyen binh thuy, from Chinese duckweed and water, a bond born of a chance meeting.

Cách đọc
bình thủy(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bình thủy”:

2 nét nghĩa
1phích nước, bình giữ nước nóngđồ dùng[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Cách gọi Nam Bộ của phích nước, phích: bình có ruột giữ nhiệt, dùng đựng nước sôi, nước trà cho lâu nguội; rót nước sôi trong bình thủy ra pha sữa, pha cà phê.

🇬🇧 The Southern word for a vacuum flask: a bottle with an insulated lining for keeping boiled water or tea hot; one pours boiling water from it to make milk or coffee.

Cụm thường gặp:
cái bình thủynước trong bình thủynắp bình thủyrót nước bình thủy
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + bình thủycó / dùng / giữ + bình thủybình thủy + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nấu một lần thì phải giữ nước trong bình thủy nó mới nóng bền.

If you boil it only once, you have to keep the water in a flask so it stays hot.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Tôi có mang theo bánh mì, lạp xưởng và nước trà nóng đựng trong bình thủy, nên khỏi phải làm việc.

I had brought bread, Chinese sausage and hot tea in a flask, so there was no cooking to do.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Anh ta đi lại bàn nước, rót nước sôi trong bình thủy ra để tráng mọi vật cần dùng rồi khuấy sữa.

He went over to the drinks table, poured boiling water from the flask to rinse everything he needed, then stirred the milk.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão

Mỗi ngày nàng ra đi đúng giờ đi làm và rêu rao lên cho thiên hạ nghe là nàng làm cho một hãng chế tạo bình thủy.

Every day she went out at the hour for work and let everyone know she worked for a company that made vacuum flasks.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Họ ăn một chiếc bánh lâu quá và cả hai chén nước đều nguội, nên Trâm gọi con bé giữ em bảo nó đem bình thủy đựng nước trà ra rồi cho nó đi ngủ.

They took so long over one cake that both cups had gone cold, so Tram called the nursemaid girl, told her to bring the flask of tea, then sent her to bed.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương

Lưu rửa nắp bình thủy bằng nước trà đến năm bảy lượt rồi mới rót nước cho bạn.

Luu rinsed the cap of the flask with tea five or seven times before pouring a drink for his friend.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Câu chuyện còn rất dài, nhưng cô dâu chỉ nhớ tới đây thôi, khi liếc nhìn chú rể trá hình tự rót trà cho chàng ta cũng từ bình thủy độc nhất ấy ra.

The story went on much longer, but the bride remembered only this far, when she glanced at the disguised groom pouring tea for himself from that same single flask.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Triều đứng lên đi lại bàn, anh đổ nước sôi trong bình thủy để sẵn và dùng chiếc muỗng nhỏ khuấy đều.

Trieu got up and went to the table, poured the boiling water ready in the flask and stirred it with a small spoon.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Bánh mì, thịt quay, bánh ngọt, chuối và đem theo một bình thủy nước trà.

Bread, roast pork, cakes, bananas, and take along a flask of tea.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II
2duyên bình thủy: duyên gặp gỡ tình cờtình cảm[văn chương]
C1

🇻🇳 Gốc khác với nghĩa trên: chữ Hán viết 萍水, bình là bèo, thủy là nước, như trong bình thủy tương phùng là bèo nước gặp nhau. Duyên bình thủy là duyên của hai người tình cờ gặp nhau mà nên nghĩa.

🇬🇧 A different origin from the sense above: a Sino-Vietnamese pair meaning duckweed and water, as in binh thuy tuong phung, duckweed meeting on the water. Duyen binh thuy is the bond of two people brought together by a chance meeting.

Cụm thường gặp:
duyên bình thủy
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + bình thủycó / dùng / giữ + bình thủybình thủy + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tại Tú Cẩm nên cô cực thân, còn tại Thủ Hiệp nên cô mới thất chí, chớ dầu gia tài tan tành mà duyên bình thủy vững bền thì nghèo cô sợ gì mà đeo sầu giữ thảm?

Tu Cam made her life hard and Thu Hiep broke her spirit; for if her fortune had been lost but the bond born of their chance meeting had held firm, why would she fear poverty and cling to her sorrow?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Quí xin lỗi bạn, đi vào buồng và trở ra với một bình thủy và hai cái tách.”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần IV
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bình thủy”

“bình thủy” nghĩa là gì?

Cách gọi Nam Bộ của phích nước: bình có ruột giữ nhiệt để nước sôi, nước trà lâu nguội; trong văn cũ còn gặp duyên bình thủy, chữ Hán 萍水 là bèo nước, chỉ duyên gặp gỡ tình cờ.

“bình thủy” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương của Bình Nguyên Lộc: “Quí xin lỗi bạn, đi vào buồng và trở ra với một bình thủy và hai cái tách.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.