Nghĩa của “bình diện” là gì?
Một mặt, một phía mà người ta đứng đó để xét một vấn đề.
Tiếng Anh: One side or level from which a question is looked at.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bình diện”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bình diện là một mặt của vấn đề, chỗ người ta đứng mà xét. Trong kho văn Nam Bộ có: mỗi nhà khảo cứu chỉ đứng ở một bình diện để kết luận, tức là chỉ xét có một mặt, nên lời kết luận không tin được.
🇬🇧 It names one side of a question, the place one stands to look at it. In the Southern corpus each researcher stands on a single plane to draw a conclusion, that is, looks at one side only, so the conclusion cannot be trusted.
Thí dụ:
Thế mà các nhà khảo cứu Pháp khác mỗi người chỉ đứng ở một bình diện để kết luận thì không thể tin được.
And yet the other French researchers each stood on a single plane to draw their conclusions, which cannot be trusted.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thế mà các nhà khảo cứu Pháp khác mỗi người chỉ đứng ở một bình diện để kết luận thì không thể tin được.”Câu hỏi thường gặp về “bình diện”
“bình diện” nghĩa là gì?
Một mặt, một phía mà người ta đứng đó để xét một vấn đề.
“bình diện” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Thế mà các nhà khảo cứu Pháp khác mỗi người chỉ đứng ở một bình diện để kết luận thì không thể tin được.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.