Nghĩa của “biểu tượng” là gì?
Vật hay hình thấy được, đem ra đứng thay cho một ý, một điều không thấy được bằng mắt.
Tiếng Anh: A thing or image that can be seen and is made to stand for an idea or something the eye cannot see.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “biểu tượng”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Biểu tượng là vật thấy được mà người ta lấy làm cái đứng thay cho một điều lớn hơn. Trong kho văn Nam Bộ có: người dân trong thôn xóm muốn có biểu tượng để cho thấy tư cách, phẩm cách của xã mình.
🇬🇧 It names a visible thing that people take to stand for something larger. In the Southern corpus the people of a village want a symbol to show the standing and the dignity of their own commune.
Thí dụ:
Lý do thầm kín nhất, theo tôi vẫn là người dân trong cộng đồng thôn xóm muốn có biểu tượng, chứng minh tư cách của xã mình, nói đúng hơn là phẩm cách của xã.
The deepest reason, in my view, is still that the people of a village community want a symbol that proves the standing of their commune, or more exactly its dignity.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Lý do thầm kín nhất, theo tôi vẫn là người dân trong cộng đồng thôn xóm muốn có biểu tượng, chứng minh tư cách của xã mình, nói đúng hơn là phẩm cách của xã.”Câu hỏi thường gặp về “biểu tượng”
“biểu tượng” nghĩa là gì?
Vật hay hình thấy được, đem ra đứng thay cho một ý, một điều không thấy được bằng mắt.
“biểu tượng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Lý do thầm kín nhất, theo tôi vẫn là người dân trong cộng đồng thôn xóm muốn có biểu tượng, chứng minh tư cách của xã mình, nói đúng hơn là phẩm cách của xã.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.