Nghĩa của “biệt xứ” là gì?
Rời hẳn xứ mình mà đi thiệt xa, lâu không về, không ai hay tin.
Tiếng Anh: To leave one's home region for good and go far away, long gone and with no news.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “biệt xứ”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Biệt xứ là đi xa hẳn khỏi xứ mình, không còn ai thấy mặt. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng sau đi: người chị mừng tới chảy nước mắt khi gặp lại đứa em mà bà tưởng đã đi biệt xứ.
🇬🇧 It means going far away from one's home region so that nobody sees one any more. In the Southern corpus it follows the verb to go: an elder sister is glad to the point of tears on seeing again the younger sibling she thought had gone away for good.
Thí dụ:
Cũng là tay đanh thép, Hảo vồn-vả tiếp em, mừng rỡ đến chảy nước mắt khi gặp lại đứa em mà bà ngỡ "đã đi biệt xứ"
A tough hand herself, Hao welcomed her younger sibling warmly, glad to the point of tears at seeing again the one she had thought "gone away for good"
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt BãoTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Cũng là tay đanh thép, Hảo vồn-vả tiếp em, mừng rỡ đến chảy nước mắt khi gặp lại đứa em mà bà ngỡ "đã đi biệt xứ"”Câu hỏi thường gặp về “biệt xứ”
“biệt xứ” nghĩa là gì?
Rời hẳn xứ mình mà đi thiệt xa, lâu không về, không ai hay tin.
“biệt xứ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Gieo Gió Gặt Bão của Bình Nguyên Lộc: “Cũng là tay đanh thép, Hảo vồn-vả tiếp em, mừng rỡ đến chảy nước mắt khi gặp lại đứa em mà bà ngỡ "đã đi biệt xứ"”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.