Trở lại từ điển

biệt ly

danh từbậc B2
Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “biệt ly” là gì?

Sự chia tay xa cách, mỗi người một ngả, lòng đầy bâng khuâng luyến tiếc và không hẹn ngày tái ngộ; một khái niệm triết học nhân sinh phản ánh quy luật ly biệt ở đời.

Tiếng Anh: A parting or emotional separation in which people go different ways; also an existential concept reflecting the inevitable pain of parting in human life.

Cách đọc
biệt ly(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “biệt ly”:

2 nét nghĩa
1quy luật ly biệt trong kiếp nhân sinhtriết học / tư tưởng[trang trọng]
B2

🇻🇳 Khái niệm triết học nhân sinh mô tả quy luật khách quan và nỗi khổ tâm lý của con người khi phải chia lìa những gì mình tha thiết yêu quý gắn bó, khởi nguồn từ mệnh đề ái biệt ly trong tư tưởng Á Đông cổ đại.

🇬🇧 An existential and philosophical concept depicting the psychological sorrow and objective human reality of being separated from loved ones, rooted in classical Eastern philosophy.

Cụm thường gặp:
nỗi biệt lycảnh biệt lysầu biệt ly
Mẫu ngữ pháp:
mang / có / giữ + biệt lygây / nảy sinh + biệt ly + với / đối vớibiệt ly + sâu sắc / nặng nề / rõ rệt

Thí dụ:

Sự cha con gặp nhau đây, tình thương chan chứa, lòng mừng bâng khuâng, nhớ nỗi biệt ly, vui hồi tái hiệp, ngẩn ngơ ngơ ngẩn, cười khóc khóc cười, không có ngòi bút nào mà tả cái cảnh bi hoan nầy cho tường tất được.

The reunion of father and son here was filled with overflowing love and trembling joy, remembering the past sorrow of separation and delighting in this reunion, bewilderingly laughing and weeping beyond words.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặng (1929)

Có lẽ tại mình lén cha mẹ mà thương yêu nhau, thề nguyền với nhau, nên Trời Phật mới phạt mình phải biệt ly đó đa em.

Perhaps because we loved each other and pledged vows behind our parents' backs, Heaven has punished us with this painful separation.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Dây oan (1935)

Trải qua bao phen biệt ly dâu bể, người ta mới thấu hiểu sự sum vầy quý báu biết chừng nào.

Only after enduring many sorrowful partings and life vicissitudes does one truly realize how precious a family reunion is.

Học thuyết cổ xem biệt ly là một thử thách tâm lý lớn lao giúp con người rèn luyện lòng bao dung và buông bỏ chấp niệm.

Classical philosophy views separation as a profound existential test that nurtures tolerance and the ability to release attachments.

Cụ già trầm ngâm khuyên bảo con cháu hãy trân trọng từng bữa cơm đoàn viên vì đời người mấy ai tránh khỏi bước đường biệt ly.

The elder pensively advised his descendants to cherish every family meal, as few in human life can completely avoid separation.

2chia tay, xa nhau lâu ngàyđời sống / văn học[văn chương]
B2

🇻🇳 Dùng trong văn chương và khẩu ngữ trang trọng để diễn tả sự chia cách đôi ngả của người thân, bạn bè hoặc lứa đôi yêu nhau, gợi cảm xúc ngậm ngùi, da diết và nhớ thương.

🇬🇧 Used in literary works and elevated speech to express sentimental parting and prolonged physical separation between family members, close friends, or lovers.

Cụm thường gặp:
giờ biệt lyphút biệt lycuộc biệt ly
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + biệt lycó / dùng / giữ + biệt lybiệt ly + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tôi cũng nổi giận, cũng căm tức, băn khoăn và bâng khuâng như họ, cũng ngậm ngùi trước một cuộc biệt ly nào, và cũng phấn khởi trước một cuộc tranh đấu.

I too grew angry, resentful, troubled and wistful like them, grieving over some emotional parting, and stirred by an upright struggle.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Trước giờ biệt ly, Huyền Trân đã khóc cho mối tình dang dở.

Before the hour of parting, Huyen Tran wept for a love left unfulfilled.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Chuyến đò chiều bến Mỹ Tho vừa tách bến, người đi kẻ ở nghẹn ngào vẫy tay tiễn biệt trong phút biệt ly.

As the afternoon ferry departed the My Tho dock, those departing and those staying behind choked back tears waving farewell in the moment of separation.

Má tôi dặn rằng hễ còn sống thì còn ngày gặp lại, con đừng quá bi lụy trước cảnh biệt ly nầy.

My mother instructed that as long as we are alive we will meet again, so do not grieve too deeply over this temporary separation.

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Trước giờ biệt ly, Huyền Trân đã khóc cho mối tình dang dở.”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 13
“Tôi cũng nổi giận, cũng căm tức, băn khoăn và bâng khuâng như họ, cũng ngậm ngùi trước một cuộc biệt ly nào, và cũng phấn khởi trước một cuộc tranh đấu.”
Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng, Nàng và tôi
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “biệt ly”

“biệt ly” nghĩa là gì?

Sự chia tay xa cách, mỗi người một ngả, lòng đầy bâng khuâng luyến tiếc và không hẹn ngày tái ngộ; một khái niệm triết học nhân sinh phản ánh quy luật ly biệt ở đời.

“biệt ly” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hoa Trinh Nữ của Thẩm Thệ Hà: “Trước giờ biệt ly, Huyền Trân đã khóc cho mối tình dang dở.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.