Nghĩa của “biệt đãi” là gì?
Đối xử riêng với một người tử tế hơn, quý hơn so với những người khác.
Tiếng Anh: To treat one person with more kindness and regard than the others.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “biệt đãi”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Biệt đãi là dành cho một người cách đối xử riêng, tốt hơn những người chung quanh. Trong kho văn Nam Bộ, biệt đãi một đứa con thì đứa kia dễ phân bì, sanh ra nghi kỵ nhau.
🇬🇧 It means giving one person special treatment, better than those around them. In the Southern corpus, favouring one child makes the other feel slighted, and suspicion grows between them.
Thí dụ:
Nếu nay bà biệt đãi Lý, bà sợ Đào phân bì về sự thân sơ, rồi chị em nghi kỵ nhau mà mất vui vẻ, hòa khí.
If she now gave Ly special treatment, she feared Dao would resent the difference in closeness, and the sisters would grow suspicious of each other and lose their cheer and harmony.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nếu nay bà biệt đãi Lý, bà sợ Đào phân bì về sự thân sơ, rồi chị em nghi kỵ nhau mà mất vui vẻ, hòa khí.”Câu hỏi thường gặp về “biệt đãi”
“biệt đãi” nghĩa là gì?
Đối xử riêng với một người tử tế hơn, quý hơn so với những người khác.
“biệt đãi” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Chị Đào, Chị Lý của Hồ Biểu Chánh: “Nếu nay bà biệt đãi Lý, bà sợ Đào phân bì về sự thân sơ, rồi chị em nghi kỵ nhau mà mất vui vẻ, hòa khí.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.