Nghĩa của “biên thùy” là gì?
Vùng đất ở sát ranh giới một nước, chỗ giáp với nước khác; tiếng văn chương.
Tiếng Anh: The land along a country's border, where it meets another country; a literary word.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “biên thùy”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Biên thùy là vùng đất ngoài rìa một nước, sát với nước khác. Trong kho văn Nam Bộ nó được đem ra ví von: người khó tới gần được ví như một lãnh thổ có biên thùy phòng thủ kiên cố, khó mà lọt qua.
🇬🇧 It names the land at the edge of a country, next to another country. In the Southern corpus it is used as a figure of speech: someone hard to approach is likened to a territory whose frontier is strongly defended and hard to get through.
Thí dụ:
Những anh chàng bảnh trai là những lãnh thổ có biên thùy phòng thủ kiên cố, khó lòng mà chọc thủng phòng tuyến của họ lắm.
Handsome young men are territories with strongly defended frontiers, and it is very hard indeed to break through their lines.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Những anh chàng bảnh trai là những lãnh thổ có biên thùy phòng thủ kiên cố, khó lòng mà chọc thủng phòng tuyến của họ lắm.”Câu hỏi thường gặp về “biên thùy”
“biên thùy” nghĩa là gì?
Vùng đất ở sát ranh giới một nước, chỗ giáp với nước khác; tiếng văn chương.
“biên thùy” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò của Bình Nguyên Lộc: “Những anh chàng bảnh trai là những lãnh thổ có biên thùy phòng thủ kiên cố, khó lòng mà chọc thủng phòng tuyến của họ lắm.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.