Trở lại từ điển

biến thể

danh từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “biến thể” là gì?

Dạng đã đổi khác đi ít nhiều của một cái gốc, tuy khác mà vẫn nhận ra gốc cũ.

Tiếng Anh: A form that has changed somewhat from an original, different yet still recognisable as coming from it.

Cách đọc
biến thể(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “biến thể”:

1 nét nghĩa
1dạng đổi khác của một cái gốcđời sống[trang trọng]
C1

🇻🇳 Biến thể là một dạng đã đổi khác đi của cái có trước, vẫn cùng một gốc. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đi trong cụm là biến thể của: một tiếng nói là biến thể của một tiếng khác, một điệu nhảy mới chỉ là biến thể của điệu cũ. Nó cũng đứng sau tên một tôn giáo, một dòng tư tưởng để nói dòng đó đã đổi khác so với lúc đầu.

🇬🇧 It names an altered form of something earlier that still shares the same origin. In the Southern corpus it often appears in the pattern to be a variant of: one word is a variant of another, a new dance is merely a variant of an older one. It also follows the name of a religion or school of thought to say that it has changed from what it first was.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
mang / có / giữ + biến thểgây / nảy sinh + biến thể + với / đối vớibiến thể + sâu sắc / nặng nề / rõ rệt

Thí dụ:

Đại danh từ U của Việt Nam, chúng tôi tìm không ra nguồn gốc, có lẽ nó chỉ là biến thể của Ibu của Mã Lai.

As for the Vietnamese pronoun U, we could not find its origin; perhaps it is merely a variant of the Malay Ibu.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Nó chỉ là biến thể của Rốc chớ chẳng có gì.

It is just a variant of rock, nothing more.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Tú Uyên tượng trưng cho tư tưởng Khổng Giáo; Giáng Kiều tượng trưng cho tư tưởng Lão Giáo biến thể.

Tu Uyen stands for Confucian thought; Giang Kieu stands for a modified form of Taoist thought.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đại danh từ U của Việt Nam, chúng tôi tìm không ra nguồn gốc, có lẽ nó chỉ là biến thể của Ibu của Mã Lai.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 5. Dấu vết Mã Lai trong xã hội Việt Nam ngày nay
“Nó chỉ là biến thể của Rốc chớ chẳng có gì.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 4
“Tú Uyên tượng trưng cho tư tưởng Khổng Giáo; Giáng Kiều tượng trưng cho tư tưởng Lão Giáo biến thể.”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 8
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “biến thể”

“biến thể” nghĩa là gì?

Dạng đã đổi khác đi ít nhiều của một cái gốc, tuy khác mà vẫn nhận ra gốc cũ.

“biến thể” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Đại danh từ U của Việt Nam, chúng tôi tìm không ra nguồn gốc, có lẽ nó chỉ là biến thể của Ibu của Mã Lai.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.