Nghĩa của “biến thân” là gì?
Dùng phép lạ đổi mình ra hình khác, như trong truyện xưa.
Tiếng Anh: To change one's body into another shape by magic, as in old tales.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “biến thân”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Biến thân là dùng phép lạ đổi hình mình đi. Trong kho văn Nam Bộ nó có trong truyện xưa: một ông bị rượt tới đường cùng thì biến thân, núp vô trong cục đá bên đường.
🇬🇧 It means changing one's own shape by magic. In the Southern corpus it appears in an old tale: a man chased until he has no way out transforms himself and hides inside a rock by the road.
Thí dụ:
Túng cùng ông Lương Thế Vinh biến thân, ẩn trong cục đá bên đường.
With no way out, Luong The Vinh transformed himself and hid inside a rock by the roadside.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Túng cùng ông Lương Thế Vinh biến thân, ẩn trong cục đá bên đường.”Câu hỏi thường gặp về “biến thân”
“biến thân” nghĩa là gì?
Dùng phép lạ đổi mình ra hình khác, như trong truyện xưa.
“biến thân” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “Túng cùng ông Lương Thế Vinh biến thân, ẩn trong cục đá bên đường.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.