Trở lại từ điển

biến thân

động từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “biến thân” là gì?

Dùng phép lạ đổi mình ra hình khác, như trong truyện xưa.

Tiếng Anh: To change one's body into another shape by magic, as in old tales.

Cách đọc
biến thân(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “biến thân”:

1 nét nghĩa
1dùng phép đổi mình ra hình khácđời sống[văn chương]
C1

🇻🇳 Biến thân là dùng phép lạ đổi hình mình đi. Trong kho văn Nam Bộ nó có trong truyện xưa: một ông bị rượt tới đường cùng thì biến thân, núp vô trong cục đá bên đường.

🇬🇧 It means changing one's own shape by magic. In the Southern corpus it appears in an old tale: a man chased until he has no way out transforms himself and hides inside a rock by the road.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + biến thân + tân ngữbiến thân + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + biến thân

Thí dụ:

Túng cùng ông Lương Thế Vinh biến thân, ẩn trong cục đá bên đường.

With no way out, Luong The Vinh transformed himself and hid inside a rock by the roadside.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Túng cùng ông Lương Thế Vinh biến thân, ẩn trong cục đá bên đường.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Thần đồng đầu thai
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “biến thân”

“biến thân” nghĩa là gì?

Dùng phép lạ đổi mình ra hình khác, như trong truyện xưa.

“biến thân” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “Túng cùng ông Lương Thế Vinh biến thân, ẩn trong cục đá bên đường.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.