Nghĩa của “biên tập viên” là gì?
Người lo viết bài, coi bài và sửa bài cho một tờ báo, một nhà sách hay một cơ quan.
Tiếng Anh: A person who writes, reads over and corrects pieces for a newspaper, a publisher or an office.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “biên tập viên”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Biên tập viên là người làm việc chữ nghĩa trong một tòa báo hay một cơ quan: viết bài, coi lại bài, sửa cho in được. Trong kho văn Nam Bộ có: biên tập viên của một trung tâm văn hóa. Khi kể người trong một tòa soạn, sau mấy người đứng đầu thì còn biên tập viên nữa.
🇬🇧 It names a person who does the writing work at a newspaper or an office: writing pieces, reading them over, correcting them for print. In the Southern corpus there is an editor at a cultural centre. When the staff of a paper are listed, after those at the head come the editors as well.
Thí dụ:
Cứ cho nàng là biên tập viên của Trung tâm Văn hóa Nhựt bổn đi.
Let us just say she is an editor at the Japanese Cultural Centre.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngCòn biên tập viên nữa chớ.
There are the editors as well, of course.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi TuổiTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Cứ cho nàng là biên tập viên của Trung tâm Văn hóa Nhựt bổn đi.”“Còn biên tập viên nữa chớ.”Câu hỏi thường gặp về “biên tập viên”
“biên tập viên” nghĩa là gì?
Người lo viết bài, coi bài và sửa bài cho một tờ báo, một nhà sách hay một cơ quan.
“biên tập viên” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Diễm Phượng của Bình Nguyên Lộc: “Cứ cho nàng là biên tập viên của Trung tâm Văn hóa Nhựt bổn đi.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.