Trở lại từ điển

biên tập

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “biên tập” là gì?

Lo việc lựa bài, sửa bài, sắp xếp bài vở cho một tờ báo hay một cuốn sách.

Tiếng Anh: To see to choosing, correcting and arranging the pieces for a newspaper or a book.

Cách đọc
biên tập(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “biên tập”:

1 nét nghĩa
1lựa, sửa, sắp bài cho báo, sáchđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Biên tập là làm bài vở cho tờ báo: viết, lựa, sửa rồi sắp xếp. Trong kho văn Nam Bộ nó nằm trong tên gọi nhóm người, người và chỗ làm việc đó: bộ biên tập của một tờ báo học trò, biên tập viên của một trung tâm văn hóa, phòng tổng biên tập trong tòa báo.

🇬🇧 It means preparing the contents of a paper: writing, choosing, correcting and arranging the pieces. In the Southern corpus it appears in the names for the group, the person and the place of this work: the editorial board of a school paper, an editor at a cultural centre, the office of the editor-in-chief at a newspaper.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + biên tập + tân ngữbiên tập + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + biên tập

Thí dụ:

Các Bộ biên tập đều cố gắng tìm sáng kiến, cố gắng sáng tác để đem vinh dự về cho lớp mình.

The editorial boards all strove to come up with new ideas and to write, so as to bring honour to their own class.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi Tuổi

Cứ cho nàng là biên tập viên của Trung tâm Văn hóa Nhựt bổn đi.

Let us just say she is an editor at the Japanese Cultural Centre.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Ba cô dắt khách đi xem các phòng từ phòng Tổng lý cho tới phòng Tổng biên tập, từ chỗ sắp chữ cho tới chỗ phát báo.

The three ladies took the guests round the rooms, from the General Manager's office to the Editor-in-Chief's office, from where the type was set to where the papers were sent out.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Các Bộ biên tập đều cố gắng tìm sáng kiến, cố gắng sáng tác để đem vinh dự về cho lớp mình.”
Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi Tuổi, Toàn văn
“Cứ cho nàng là biên tập viên của Trung tâm Văn hóa Nhựt bổn đi.”
Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng, Bên kia sự thật
“Ba cô dắt khách đi xem các phòng từ phòng Tổng lý cho tới phòng Tổng biên tập, từ chỗ sắp chữ cho tới chỗ phát báo.”
Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “biên tập”

“biên tập” nghĩa là gì?

Lo việc lựa bài, sửa bài, sắp xếp bài vở cho một tờ báo hay một cuốn sách.

“biên tập” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tài Không Đợi Tuổi của Thẩm Thệ Hà: “Các Bộ biên tập đều cố gắng tìm sáng kiến, cố gắng sáng tác để đem vinh dự về cho lớp mình.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.