Trở lại từ điển

biên soạn

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “biên soạn” là gì?

Gom góp tài liệu rồi sắp xếp, viết ra thành một cuốn sách hay một bài.

Tiếng Anh: To gather material, then arrange it and write it up into a book or a piece of writing.

Cách đọc
biên soạn(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “biên soạn”:

1 nét nghĩa
1gom tài liệu viết thành sáchđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Biên soạn là thâu góp tài liệu rồi sắp đặt, viết lại thành sách. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đứng sau tên người làm sách với chữ do: sách do một người đương thời biên soạn. Người làm việc đó gọi là người biên soạn, và người viết sách cũng tự xưng như vậy.

🇬🇧 It means collecting material, then arranging it and writing it up as a book. In the Southern corpus it often comes after the name of the person who made the book, introduced by a word meaning by: a book compiled by a man of that time. The one who does this is called the compiler, and the writer of a book also uses that name for themselves.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + biên soạn + tân ngữbiên soạn + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + biên soạn

Thí dụ:

Đây là những góp nhặt của người biên soạn, để tham khảo.

These are things the compiler has gathered, for reference.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Trước khi vào bài, người biên soạn đã sắp xếp một loạt năm sáu bài tựa, viết theo lối biền ngẫu.

Before the text proper, the compiler had arranged a series of five or six prefaces, written in the parallel-prose style.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Việc phồn thịnh của thương cảng Sài Gòn và lỵ sở của các trấn được ghi khá đầy đủ qua Gia Định thành Thông chí do Trịnh Hoài Đức, người đương thời biên soạn.

The prosperity of the trading port of Saigon and of the seats of the provinces is recorded quite fully in the Gia Dinh thanh Thong chi, compiled by Trinh Hoai Duc, a man of that time.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đây là những góp nhặt của người biên soạn, để tham khảo.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Phụ Lục
“Trước khi vào bài, người biên soạn đã sắp xếp một loạt năm sáu bài tựa, viết theo lối biền ngẫu.”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 3
“Việc phồn thịnh của thương cảng Sài Gòn và lỵ sở của các trấn được ghi khá đầy đủ qua Gia Định thành Thông chí do Trịnh Hoài Đức, người đương thời biên soạn.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Nhu cầu phát triển xứ đàng trong, phục quốc và củng cố quốc gia
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “biên soạn”

“biên soạn” nghĩa là gì?

Gom góp tài liệu rồi sắp xếp, viết ra thành một cuốn sách hay một bài.

“biên soạn” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Đây là những góp nhặt của người biên soạn, để tham khảo.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.