Nghĩa của “biên giới” là gì?
Đường ranh chia đất của nước nầy với nước kia, hay của vùng nầy với vùng kia.
Tiếng Anh: The line that divides the land of one country from another, or one region from another; a border.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “biên giới”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Biên giới là chỗ đất của một nước hay một vùng giáp với nước khác, vùng khác. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với: vùng biên giới, phía biên giới, có biên giới rõ rệt, xâm phạm qua biên giới khác, cầu biên giới. Nó cũng nói chỗ hết phần của bên nầy, qua phần của bên kia, như biên giới của loài người là chỗ hết biển tới bờ. Theo nghĩa bóng, nó là lằn ranh giữa hai điều: biên giới của thiệt và giả.
🇬🇧 It is where the land of one country or region meets that of another. In the Southern corpus it goes with: a border zone, the side toward the border, to have a clear border, to trespass across another's border, a border bridge. It also names the point where one side's share ends and the other's begins, as when the border of the human world is where the sea ends and the shore begins. Figuratively it is the dividing line between two things, such as the border between the real and the fake.
Thí dụ:
Đất Ngũ Lĩnh được xem là một vùng đất có biên giới rõ rệt ở cả phía Nam nữa.
The land of Ngu Linh is regarded as a region with a clear border on its southern side as well.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamHữu ngạn Hậu giang, phía biên giới hầu như không người ở, trừ mấy cù lao trên sông.
On the right bank of the Hau River, toward the border, almost no one lived, except on a few islands in the river.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamMùa hạn năm ấy, trong vòng nửa tháng, ở vùng biên giới vô định nọ đã xảy ra nhiều biến cố rắc rối.
In the dry season that year, within half a month, many troublesome incidents occurred in that undefined border zone.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyBan tổ chức đã phân chỗ cho mỗi đội rồi, mình không thể xâm phạm qua biên giới khác được.
The organisers have already assigned a place to each team; we cannot trespass across another team's border.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữChiếc cầu bắc qua bên sông không phải là chiếc cầu biên giới nhưng sự chia cách nghìn trùng.
The bridge across the river is not a border bridge, yet the separation is a thousand leagues wide.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaChúng ta gần đến biên giới của loài người.
We are nearing the border of the human world.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công ChúaTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đất Ngũ Lĩnh được xem là một vùng đất có biên giới rõ rệt ở cả phía Nam nữa.”“Hữu ngạn Hậu giang, phía biên giới hầu như không người ở, trừ mấy cù lao trên sông.”“Mùa hạn năm ấy, trong vòng nửa tháng, ở vùng biên giới vô định nọ đã xảy ra nhiều biến cố rắc rối.”“Ban tổ chức đã phân chỗ cho mỗi đội rồi, mình không thể xâm phạm qua biên giới khác được.”“Chiếc cầu bắc qua bên sông không phải là chiếc cầu biên giới nhưng sự chia cách nghìn trùng.”“Chúng ta gần đến biên giới của loài người.”Câu hỏi thường gặp về “biên giới”
“biên giới” nghĩa là gì?
Đường ranh chia đất của nước nầy với nước kia, hay của vùng nầy với vùng kia.
“biên giới” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Đất Ngũ Lĩnh được xem là một vùng đất có biên giới rõ rệt ở cả phía Nam nữa.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.