Nghĩa của “biến động” là gì?
Sự xáo trộn lớn làm cho cảnh sống đang yên bị đổi khác đi.
Tiếng Anh: A major upheaval that changes a settled way of life.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “biến động”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Biến động là chuyện xáo trộn lớn, làm cho cảnh đang yên thành ra khác. Trong kho văn Nam Bộ nó nói chuyện nhà: biến động trong gia đình, và người ta hay đi tìm nguyên nhân của nó, nguyên nhân chánh hay nguyên nhân xa. Nó cũng làm động từ, nói thời cuộc đang đổi thay, không yên.
🇬🇧 It names a major upheaval that turns a settled situation into something different. In the Southern corpus it is said of family affairs, an upheaval in the family, and people look for its causes, the main cause or a distant one. It also serves as a verb, said of the times being in flux and unsettled.
Thí dụ:
Nhưng rủi ro ấy có phải là nguyên nhân chánh của biến động trong gia đình mình đâu.
But that mishap was not the main cause of the upheaval in our family.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcThế vụ ấy cũng là một nguyên nhân xa của biến động trong gia đình ta.
So that affair was also a distant cause of the upheaval in our family.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về TrầnTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhưng rủi ro ấy có phải là nguyên nhân chánh của biến động trong gia đình mình đâu.”“Thế vụ ấy cũng là một nguyên nhân xa của biến động trong gia đình ta.”Câu hỏi thường gặp về “biến động”
“biến động” nghĩa là gì?
Sự xáo trộn lớn làm cho cảnh sống đang yên bị đổi khác đi.
“biến động” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đò Dọc của Bình Nguyên Lộc: “Nhưng rủi ro ấy có phải là nguyên nhân chánh của biến động trong gia đình mình đâu.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.