Nghĩa của “biên cương” là gì?
Vùng đất ở sát ranh giới một nước, chỗ nước mình giáp với nước khác; cũng là đường ranh giữ phần đất của một nước.
Tiếng Anh: The land lying along a country's border, where it meets another country; also the boundary line that marks a country's territory.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “biên cương”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Biên cương là vùng đất ngoài rìa của một nước, sát với nước khác, cũng là đường ranh của nước đó. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với việc giữ đất, mở đất: củng cố vùng biên cương, bành trướng biên cương. Đây là tiếng trang trọng, dùng khi nói chuyện nước nhà, chuyện sử.
🇬🇧 It names the land at the edge of a country, next to another country, and also that country's boundary. In the Southern corpus it goes with holding and extending territory: to consolidate the frontier region, to push the frontier outward. It is a formal word, used when speaking of the nation and its history.
Thí dụ:
Đó là ý niệm quan trọng của ta trong việc củng cố vùng ngoại biên cương.
That was an important idea of ours in consolidating the outer frontier region.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamĐể giải quyết nạn nhân mãn, ta phải bành trướng biên cương.
To solve the problem of overpopulation, we had to push our frontiers outward.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đó là ý niệm quan trọng của ta trong việc củng cố vùng ngoại biên cương.”“Để giải quyết nạn nhân mãn, ta phải bành trướng biên cương.”Câu hỏi thường gặp về “biên cương”
“biên cương” nghĩa là gì?
Vùng đất ở sát ranh giới một nước, chỗ nước mình giáp với nước khác; cũng là đường ranh giữ phần đất của một nước.
“biên cương” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam của Sơn Nam: “Đó là ý niệm quan trọng của ta trong việc củng cố vùng ngoại biên cương.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.