Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “biến chứng” là gì?

Bịnh mới sanh thêm ra từ một bịnh đang có mà chưa dứt; cũng nói bịnh trở sang một thứ bịnh khác nặng hơn.

Tiếng Anh: A new ailment that arises out of an illness not yet cured; also said of an illness turning into another, more serious one.

Cách đọc
biến chứng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “biến chứng”:

1 nét nghĩa
1bịnh mới sanh thêm từ bịnh cũđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Biến chứng là bịnh mới, sanh ra từ một bịnh đang có mà chưa dứt. Trong kho văn Nam Bộ người ta kể tên nó sau chữ như: những biến chứng như đau ruột, đau gan; người nuôi bịnh thì sợ còn nhiều biến chứng rắc rối, chỉ mong không có biến chứng nào khác. Nó cũng làm động từ, nói bịnh trở ra kiểu khác nặng hơn, kể cả theo nghĩa bóng: bịnh đa cảm biến chứng tới mức khó chữa.

🇬🇧 It names a new ailment that grows out of an illness not yet cured. In the Southern corpus the ailments are listed after it, such as bowel and liver trouble; whoever nurses the sick fears more troublesome complications and hopes that no other one appears. It also serves as a verb for an illness taking a different, worse turn, including figuratively, as when someone's oversensitivity is said to have grown past curing.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + biến chứngcó / dùng / giữ + biến chứngbiến chứng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Khi mùa nắng sắp chấm dứt, bịnh dịch thường xảy ra, lại còn bịnh kiết, bịnh rét rừng với những biến chứng như đau ruột, đau gan.

When the dry season is about to end, epidemics often break out, and there are also dysentery and jungle fever with complications such as bowel and liver trouble.

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam

Nàng ngỡ khổ dịch đã hết với sự xuất hiện của ban đỏ, không dè còn nhiều hậu quả, nhiều biến chứng rắc rối nữa có thể xảy ra, và sẽ hành xác nàng nữa.

She had thought the drudgery was over once the red rash came out, never expecting that many more consequences and troublesome complications could still follow and would wear her out further.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Miễn không có biến chứng nào khác.

As long as there is no other complication.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II

Bịnh đa-cảm của toa ngày nay biến chứng đến thế nầy biết dùng phương thuốc gì mà cứu chữa cho được!

Your malady of oversensitivity has now taken such a turn that who knows what remedy could ever cure it!

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Người thất chí
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Khi mùa nắng sắp chấm dứt, bịnh dịch thường xảy ra, lại còn bịnh kiết, bịnh rét rừng với những biến chứng như đau ruột, đau gan.”
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Đồng Bằng Sông Cửu Long Và Miền Hậu Giang Với Nếp Sống Cực Khổ Nhưng Nhàn Rỗi
“Nàng ngỡ khổ dịch đã hết với sự xuất hiện của ban đỏ, không dè còn nhiều hậu quả, nhiều biến chứng rắc rối nữa có thể xảy ra, và sẽ hành xác nàng nữa.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 5
“Miễn không có biến chứng nào khác.”
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II, Chương 5
“Bịnh đa-cảm của toa ngày nay biến chứng đến thế nầy biết dùng phương thuốc gì mà cứu chữa cho được!”
Hồ Biểu Chánh, Người thất chí, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “biến chứng”

“biến chứng” nghĩa là gì?

Bịnh mới sanh thêm ra từ một bịnh đang có mà chưa dứt; cũng nói bịnh trở sang một thứ bịnh khác nặng hơn.

“biến chứng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cá Tính Của Miền Nam của Sơn Nam: “Khi mùa nắng sắp chấm dứt, bịnh dịch thường xảy ra, lại còn bịnh kiết, bịnh rét rừng với những biến chứng như đau ruột, đau gan.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.