Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bịch” là gì?

Túi, gói đựng hàng, tiếng Nam Bộ (bịch kẹo); tiếng trầm khi vật nặng rơi (té cái bịch); trong lố bịch là kệch cỡm, đáng cười; trong bồ bịch là bạn tình, bạn bè thân.

Tiếng Anh: A bag or packet, the Southern word; the dull thud of something heavy falling; in lo bich, ridiculous; and in bo bich, dating or close pals.

Cách đọc
bịch(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bịch”:

4 nét nghĩa
1túi, gói đựng hàngđồ dùng[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Tiếng Nam Bộ chỉ cái túi, cái gói nhỏ đựng hàng: bịch kẹo, bịch đường, bịch thuốc.

🇬🇧 The Southern word for a small bag or packet holding goods: a bag of sweets, a bag of sugar, a pouch of tobacco.

Cụm thường gặp:
bịch kẹobịch đườngmấy bịch
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + bịchcó / dùng / giữ + bịchbịch + nầy / này / đó

Thí dụ:

Thục mua cho tôi mấy bịch kẹo chuối.

Thuc bought me a few bags of banana toffee.

Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước Đi
2tiếng vật nặng rơiâm thanh[thân mật]
B1

🇻🇳 Tiếng trầm, gọn khi vật nặng hay thân người rơi, té xuống: té cái bịch, rơi bịch, kêu cái bịch.

🇬🇧 The dull, short sound of something heavy or a body falling: a thud, as in te cai bich (to fall with a thud).

Cụm thường gặp:
cái bịchté cái bịchrơi bịch
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + bịchcó / dùng / giữ + bịchbịch + nầy / này / đó

Thí dụ:

Một tiếng bịch khô gọn vang lên.

A short, dry thud rang out.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Gần hơn, giữa khu vườn, thỉnh thoảng nghe soạt một tiếng rồi tiếp theo đó một vật rơi nặng xuống đất ẩm kêu cái bịch.

Closer by, in the middle of the garden, now and then came a rustle and then something heavy falling onto the damp earth with a thud.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng
3lố bịch: kệch cỡm, đáng cườitánh nết[thường]
B1

🇻🇳 Trong lố bịch: cử chỉ, cách ăn mặc hay việc làm không hợp, quá lố, khiến người ta chê cười.

🇬🇧 In lo bich: behaviour, dress or actions so out of place or overdone that people laugh at them; ridiculous.

Cụm thường gặp:
lố bịchtrò lố bịch
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + bịchcó / dùng / giữ + bịchbịch + nầy / này / đó

Thí dụ:

Bị Huyền Trân chế giễu, Minh cũng chợt thấy mình lố bịch nên bật cười.

Mocked by Huyen Tran, Minh suddenly saw how ridiculous he was and burst out laughing.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Cái anh Vinh ấy có một tật đánh chết không chừa, là hay đùa những cái lố bịch của người khác.

That Vinh has one habit he will never break: making fun of other people's absurdities.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Đằng này họ lại làm đỏm và đánh phấn bôi son thật vụng, nên hóa ra lố bịch làm sao ấy.

Instead they preened and put on powder and lipstick so clumsily that they looked quite ridiculous.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo

Tôi nghĩ lại tức cười cho những trò lố bịch của mình.

Thinking back, I had to laugh at my own foolish antics.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Rửa Tay Gác Kiếm
4bồ bịch: bạn tình, bạn bè thânquan hệ[tiếng lóng]
B2

🇻🇳 Trong bồ bịch: chuyện bồ, chuyện hẹn hò yêu đương; cũng chỉ những người thân với nhau như bạn bè, cùng một phe.

🇬🇧 In bo bich: dating and romance, having boyfriends or girlfriends; also people who are thick with each other, pals on the same side.

Cụm thường gặp:
bồ bịchyêu đương bồ bịch
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + bịchcó / dùng / giữ + bịchbịch + nầy / này / đó

Thí dụ:

Con trai lúc nhỏ ở với gia đình, lớn lên ở ngoài đường nhiều hơn ở với cha mẹ, nhất là thời gian yêu đương, bồ bịch.

As children, boys stay with the family; grown up, they spend more time out than with their parents, especially when they are courting and dating.

Nguồn: Dung Sàigòn, Từ Dạo Biết Buồn

Lịch sự và thân như bồ bịch, Ly nghĩ vậy.

Polite, and close as sweethearts, Ly thought.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét

Bọn nầy, tuy là hoạt động khác nhau, vẫn xem nhau là bồ bịch, thường có sự hỗ tương giữa họ.

These people, though in different lines of work, regard one another as pals and often help each other out.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ba ơi, nó đạp con té cái bịch đây nè.”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bịch”

“bịch” nghĩa là gì?

Túi, gói đựng hàng, tiếng Nam Bộ (bịch kẹo); tiếng trầm khi vật nặng rơi (té cái bịch); trong lố bịch là kệch cỡm, đáng cười; trong bồ bịch là bạn tình, bạn bè thân.

“bịch” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đò Dọc của Bình Nguyên Lộc: “Ba ơi, nó đạp con té cái bịch đây nè.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.