Nghĩa của “bí xị” là gì?
Bí xị tả vẻ mặt xịu xuống, buồn thiu hay không vui vì thất vọng, giận dỗi hoặc gặp chuyện không vừa ý; cũng nói người ngồi bí xị.
Tiếng Anh: Glum or sulky; describes a long, downcast face from disappointment, pique or displeasure.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bí xị”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tả vẻ mặt xịu xuống, buồn thiu hay hờn dỗi vì thất vọng, mất hứng hoặc gặp chuyện không vừa ý; hay đi với mặt, mặt mày, hoặc nói gọn ngồi bí xị, làm thinh mặt bí xị.
🇬🇧 Describes a face that has fallen, looking glum or sulky from disappointment, a spoiled mood or something displeasing; commonly used with the words for face, or simply as sitting glumly or keeping silent with a long face.
Thí dụ:
Đó là lời ngăn cản của Hoàng, nãy giờ làm thinh mặt bí xị.
That was Hoang's objection; he had been silent the whole time with a long face.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoKhi Đê theo kịp bạn hữu, anh ta mặt bí xị và làm thinh mãi, không họa theo họ mà reo đắc thắng.
When De caught up with his friends, his face was glum and he stayed silent, not joining in their triumphant cheering.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngTư Cầu như mất hứng ngồi bí xị.
Tu Cau, as if his mood had been spoiled, sat there sulking.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuĐại ca cứ bí xị hoài sao được.
Big brother, you can't go on moping like this forever.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìChắc vậy nên mặt mày anh mới bí xị?
Is that why you are looking so glum?
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmẬy, tao sợ tao làm vậy thì mặt mầy bí xị chớ.
Hey, I was afraid that if I did that you would pull a long face.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuNhà vua đói rã ruột, mặt mày bí xị mà không thấy món trứng đá dọn ra để ăn.
The king was faint with hunger, his face glum, yet the dish of stone eggs was nowhere to be served.
Nguồn: Sơn Nam, Chuyện Xưa Tích CủTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Mặt con Loan bí xị đến tội nghiệp.”Câu hỏi thường gặp về “bí xị”
“bí xị” nghĩa là gì?
Bí xị tả vẻ mặt xịu xuống, buồn thiu hay không vui vì thất vọng, giận dỗi hoặc gặp chuyện không vừa ý; cũng nói người ngồi bí xị.
“bí xị” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Bỏ Cuộc Chơi của Võ Hà Anh: “Mặt con Loan bí xị đến tội nghiệp.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.