Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bi-da” là gì?

Bi-da là dạng ghi cũ của bi-a, vay từ tiếng Pháp billard, trò dùng cây cơ thọc những viên bi trên bàn chuyên dụng.

Tiếng Anh: An older spelling of bi-a, billiards, from French billard: the game of striking balls with a cue on a special table.

Cách đọc
bi-da(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bi-da”:

1 nét nghĩa
1trò chơi dùng cơ thọc bi trên bàn, tức bi-agiải trí[thường]
B1

🇻🇳 Trò chơi dùng cây cơ thọc cho những viên bi lăn chạm nhau trên mặt bàn có băng quanh mép; văn cũ nói thọc bi-da, trò chơi bi-da. Không lẫn với bi-da-ma là bộ đồ mặc ngủ.

🇬🇧 A game in which a cue is used to strike balls so they roll into one another on a table with cushioned rails; older writing speaks of playing or poking billiards. Not to be confused with bi-da-ma, pajamas.

Cụm thường gặp:
thọc bi-datrò chơi bi-da
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + bi-dacó / dùng / giữ + bi-dabi-da + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nhà tuy không lớn mà kiểu coi đẹp đẽ, trong chia phòng ngủ, phòng ăn, phòng rước khách, phòng làm việc, có chỗ thọc bi-da , có chỗ tắm rửa.

The house was not large but handsomely designed, divided inside into a bedroom, a dining room, a room for receiving guests and a study, with a place to play billiards and a place to bathe.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ

Nó giống như là trò chơi bi-da của người Nga: viên đạn này chạy đi tìm viên đạn kia, nhưng viên đạn kia không đứng lại với bạn, mà chạy tìm viên nọ.

It is like the Russian game of billiards: this ball runs off in search of that one, but that one does not stay with its partner; it runs off in search of yet another.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nhà tuy không lớn mà kiểu coi đẹp đẽ, trong chia phòng ngủ, phòng ăn, phòng rước khách, phòng làm việc, có chỗ thọc bi-da , có chỗ tắm rửa.”
Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ, Chương 6
“Theo thời trang,giàu nghèo gì đều vừa đi vừa ăn,hãnh diện đến các điểm thụt bi da,vừa xem vừa ăn.”
Sơn Nam, Hồi Ký Sơn Nam - Từ U Minh Đến Cần Thơ, Chương 3
“Phòng ăn của tiệm Sư Tử Vàng lúc ấy còn vắng tanh, chỉ có dăm bác lái heo đang đánh ‘‘bi da’’, vừa uống rượu, vừa thọc bi, vừa cười nói ầm ỹ, bà Ba Bủng than phiền vì chuyến xe về chậm, vừa thắc mắc vì bọn lái heo đùa cợt tục tằn, ồn ào, sợ hai ông khách ăn cơm tháng là ông Xếp Phan và thầy Ký Lợi không bằng lòng.”
Gustave Flaubert, Người Vợ Ngoại Tình, Phần Thứ Hai
“Một bàn bi-da, mặt nỉ đã rách, chỉ còn lại một vài cây cơ và không còn một trái bi nào, chiếm một căn nhỏ bỏ trống.”
Alberto Moravia, Chăn Gối, Chương 5
“- À, khi trời mưa thì hắn chơi bi-da, đánh ping-pong, chán rồi lại uống cà phê, đọc báo.”
NAM QUÂN, Chiếc Mai Cua Đốm, 4. Chạm Trán Bất Ngờ
“Sau đó, lên xe về thị xã rủ một đứa em đi thọc bi da.”
Y Uyên, Bão Khô, Ngày về của bọn họ
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bi-da”

“bi-da” nghĩa là gì?

Bi-da là dạng ghi cũ của bi-a, vay từ tiếng Pháp billard, trò dùng cây cơ thọc những viên bi trên bàn chuyên dụng.

“bi-da” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tân Phong nữ sĩ của Hồ Biểu Chánh: “Nhà tuy không lớn mà kiểu coi đẹp đẽ, trong chia phòng ngủ, phòng ăn, phòng rước khách, phòng làm việc, có chỗ thọc bi-da , có chỗ tắm rửa.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.