Trở lại từ điển

bỉ ổi

tính từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bỉ ổi” là gì?

Xấu xa, hèn hạ tới mức đáng khinh; nói về con người, việc làm hay thái độ không ai coi cho được.

Tiếng Anh: Vile and base to the point of being contemptible; said of a person, a deed or an attitude that no one can respect.

Cách đọc
bỉ ổi(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bỉ ổi”:

1 nét nghĩa
1xấu xa, hèn hạ, đáng khinhđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Bỉ ổi là xấu xa, hèn hạ, đáng khinh. Trong kho văn Nam Bộ nó đi sau tiếng chỉ việc làm, cách cư xử: thái độ bỉ ổi, mọi điều bỉ ổi. Nó cũng đi cặp với lưu manh để nói hạng người xấu: những phần tử lưu manh, bỉ ổi. Người ta còn dùng nó để tự trách khi thấy mình cư xử không phải với người khác.

🇬🇧 It means vile, base and contemptible. In the Southern corpus it follows words for deeds and conduct: a contemptible attitude, every kind of vile thing. It is also paired with a word for scoundrels to describe bad people: scoundrelly, contemptible elements. People also use it to reproach themselves when they feel they have behaved badly towards someone.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + bỉ ổibỉ ổi + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + bỉ ổi

Thí dụ:

Thật không ngờ ở học đường lại có những phần tử lưu manh, bỉ ổi.

I truly never expected there to be such scoundrelly, contemptible elements in a school.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Bình hối hận quá và xấu hổ cho thái độ bỉ ổi của chàng quá.

Binh was full of remorse and deeply ashamed of his own contemptible attitude.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Chàng có thể làm tất cả mọi điều bỉ ổi trừ nói láo.

He could do every kind of vile thing except tell lies.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thật không ngờ ở học đường lại có những phần tử lưu manh, bỉ ổi.”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 2
“Bình hối hận quá và xấu hổ cho thái độ bỉ ổi của chàng quá.”
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Tiếng sáo tiêu đờn của Ngô-kiều Tân
“Chàng có thể làm tất cả mọi điều bỉ ổi trừ nói láo.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 5
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bỉ ổi”

“bỉ ổi” nghĩa là gì?

Xấu xa, hèn hạ tới mức đáng khinh; nói về con người, việc làm hay thái độ không ai coi cho được.

“bỉ ổi” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bạc Áo Hào Hoa của Thẩm Thệ Hà: “Thật không ngờ ở học đường lại có những phần tử lưu manh, bỉ ổi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.