Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bí lù” là gì?

bế tắc, không biết trả lời hoặc làm cách nào

Tiếng Anh: Bí lù informally describes being completely stumped: unable to answer, understand how to proceed or find a solution in the situation at hand. It can be used in teasing, but does not establish a person’s overall intelligence. It is separate from the longer expression tả bí lù.

Cách đọc
bí lù(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Bí lù tả tình trạng không biết trả lời hoặc không tìm ra cách giải quyết điều đang gặp, có nét nhấn mạnh so với bí. Có thể dùng để tự nhận mình chưa làm được hoặc để trêu người khác. Phải đọc cùng vấn đề cụ thể, không biến lời trêu thành kết luận một người kém trí hay không có khả năng học. Mục này không nói về rau bí, và không lấy các âm tiết giống nhau trong tả bí lù làm chứng cứ cho nghĩa đang xét. Chưa đủ căn cứ xác định nguồn gốc riêng của lù trong tổ hợp.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bí lù”:

1 nét nghĩa
1bế tắc, không biết trả lời hoặc làm cách nàoHọc tập; giải đáp; tình thế khó[thân mật]
B2

🇻🇳 Không biết cách trả lời hoặc giải quyết vấn đề đang gặp; thường có sắc thái nhấn mạnh, tự nhận hoặc trêu trong lời nói thân mật.

🇬🇧 Completely stumped or unable to work out an answer or solution in a particular situation, often said informally or teasingly.

Cụm thường gặp:
bí lù bài toánbí lù trước câu hỏitui bí lù rồivẫn còn bí lù
Mẫu ngữ pháp:
chủ ngữ + bí lù + rồibí lù + trước câu hỏi/vấn đềlàm đến đây + thì bí lù

Thí dụ:

Bài toán này tui nghĩ hoài mà vẫn bí lù.

I have been thinking about this math problem for ages, but I am still stumped.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chị hỏi tới tên người gởi thì em bí lù, vì em chưa coi phong bì.

When she asks who sent it, I cannot answer because I have not looked at the envelope.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Làm tới bước cuối là anh bí lù, phải nhờ bạn chỉ thêm.

He gets stuck at the final step and has to ask a friend for help.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Đừng cười, tui bí lù thiệt chớ hổng có giả bộ.

Do not laugh; I really am stumped, not pretending.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Có người gợi ý một chút là em hết bí lù liền.

A small hint from someone is enough to get her unstuck.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Câu đố mới nghe đơn giản mà cả nhóm bí lù.

The riddle sounds simple at first, but it stumps the whole group.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chị không quen dùng cái máy này nên lúc đầu bí lù.

She is unfamiliar with this machine, so she is at a loss at first.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tui bí lù chỗ này, anh giải thích lại được hông?

I am stuck on this part; could you explain it again?

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong truyện, người kể trêu Chi là bí lù khi nhắc chuyện giảng toán.

In the story, the narrator teases Chi about being stumped when mentioning math tutoring.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bí lù một câu hỏi không có nghĩa là mình không học được.

Being stumped by one question does not mean you cannot learn.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Để giảng toán cho những người bí lù chứ chi.”
Đinh Tiến Luyện, Anh Chi Yêu Dấu, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bí lù”

“bí lù” nghĩa là gì?

bế tắc, không biết trả lời hoặc làm cách nào

“bí lù” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Anh Chi Yêu Dấu của Đinh Tiến Luyện: “- Để giảng toán cho những người bí lù chứ chi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.