Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bi đát” là gì?

Buồn thảm và khốn khổ tới mức khó gỡ; nói về tình cảnh, số phận, tình hình rất đáng thương, đáng lo.

Tiếng Anh: Wretched and grim to the point of seeming hopeless; said of a plight, a fate or a state of affairs that is pitiful and alarming.

Cách đọc
bi đát(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bi đát”:

1 nét nghĩa
1buồn thảm, khốn khổ, khó gỡđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Bi đát là buồn thảm, khốn khổ, coi như không còn lối ra. Trong kho văn Nam Bộ nó đi sau tiếng chỉ hoàn cảnh: một thực tế bi đát, số phận bi đát, không khí hết bi đát. Nó còn đi liền với lâm ly để nói một chuyện kể nghe mùi mẫn, thảm thương: một tin lâm ly bi đát, có khi nói với giọng đùa.

🇬🇧 It means wretched and grim, as if there were no way out. In the Southern corpus it follows words for circumstances: a grim reality, a wretched fate, a mood that is no longer gloomy. It also pairs with a word for tearful, moving stories, to describe a piece of news as heart-rending, sometimes said in jest.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + bi đátbi đát + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + bi đát

Thí dụ:

Hậu quả của những nghị định trên là tạo ra một thực tế bi đát.

The consequence of the decrees above was to create a grim reality.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Không khí đã hết bi đát rồi, mặc dầu xe đã chạy tới một khúc đường hoang.

The mood was no longer gloomy, even though the car had reached a deserted stretch of road.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Vậy ta cho nàng một tin hấp dẫn, lâm ly bi đát, còn hơn tiếng chuông chùa của nàng nữa.

Then I will give you a gripping piece of news, tearful and tragic, even better than your temple bell.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Hay là số phận "bi đát" mà bình thường vài người đã rêu rao?

Or is it the "wretched" fate that a few people have been in the habit of proclaiming?

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hậu quả của những nghị định trên là tạo ra một thực tế bi đát.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Khái quát về việc khai khẩn thời Pháp thuộc ở Nam kỳ
“Không khí đã hết bi đát rồi, mặc dầu xe đã chạy tới một khúc đường hoang.”
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 6
“Vậy ta cho nàng một tin hấp dẫn, lâm ly bi đát, còn hơn tiếng chuông chùa của nàng nữa.”
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 2
“Hay là số phận "bi đát" mà bình thường vài người đã rêu rao?”
Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú, Con Gà Què
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bi đát”

“bi đát” nghĩa là gì?

Buồn thảm và khốn khổ tới mức khó gỡ; nói về tình cảnh, số phận, tình hình rất đáng thương, đáng lo.

“bi đát” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam của Sơn Nam: “Hậu quả của những nghị định trên là tạo ra một thực tế bi đát.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.