Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bi ai” là gì?

Buồn thương thảm thiết, nghe hay thấy mà não lòng; cũng là nỗi buồn đau như vậy.

Tiếng Anh: Deeply sorrowful and mournful, heart-rending to hear or see; also such sorrow itself.

Cách đọc
bi ai(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bi ai”:

1 nét nghĩa
1buồn thương thảm thiếtđời sống[văn chương]
C1

🇻🇳 Bi ai là buồn thương não nùng. Trong kho văn Nam Bộ nó hay tả lời nói: lời nói nghe rất bi ai, lời thảm thiết bi ai vô cùng. Nó cũng làm danh từ, chỉ nỗi buồn đau, đặt đối với lạc thú: gia đình có lạc thú mà cũng có bi ai. Giọng văn chương, xưa.

🇬🇧 It means sorrowful in a way that wrings the heart. In the Southern corpus it often describes speech: words that sound most sorrowful, words pitiful and sorrowful in the extreme. It also serves as a noun for sorrow, set against joy: family life has its joys and its sorrows too. The tone is literary and old-fashioned.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
mang / có / giữ + bi aigây / nảy sinh + bi ai + với / đối vớibi ai + sâu sắc / nặng nề / rõ rệt

Thí dụ:

Lời cô nói nghe rất bi ai, bộ cô ngồi coi rất buồn thảm.

Her words sounded most sorrowful, and the way she sat looked most mournful.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Phải, gia đình có lạc thú, mà cũng có bi ai nữa.

Yes, family life has its joys, but it has its sorrows too.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi

Lời nàng nói thảm thiết bi ai vô cùng, song không biết có động thấu lòng chàng được hay không, mà chàng gục gặt đầu rồi chun vô mui không đáp một tiếng chi hết.

Her words were pitiful and sorrowful in the extreme, yet who knows whether they reached his heart, for he only nodded, then ducked under the boat's awning without a single word in reply.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Lời cô nói nghe rất bi ai, bộ cô ngồi coi rất buồn thảm.”
Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm, Chương 10
“Phải, gia đình có lạc thú, mà cũng có bi ai nữa.”
Hồ Biểu Chánh, Tại tôi, Chương 9
“Lời nàng nói thảm thiết bi ai vô cùng, song không biết có động thấu lòng chàng được hay không, mà chàng gục gặt đầu rồi chun vô mui không đáp một tiếng chi hết.”
Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa, Chương 0
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bi ai”

“bi ai” nghĩa là gì?

Buồn thương thảm thiết, nghe hay thấy mà não lòng; cũng là nỗi buồn đau như vậy.

“bi ai” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Khóc thầm của Hồ Biểu Chánh: “Lời cô nói nghe rất bi ai, bộ cô ngồi coi rất buồn thảm.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.