Nghĩa của “bệnh tật” là gì?
Chuyện đau yếu trong người nói chung, làm cho thân thể không còn khỏe mạnh.
Tiếng Anh: Ill health in general, whatever makes the body no longer well.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bệnh tật”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bệnh tật là tiếng gọi chung chuyện đau yếu trong người. Trong kho văn Nam Bộ có lời người lớn khuyên con: đừng đùa với bệnh tật, nghĩa là thấy trong người không khỏe thì phải uống thuốc, đừng coi thường.
🇬🇧 It is the general word for being unwell in body. In the Southern corpus a parent tells a child not to trifle with illness, meaning that when one feels unwell one should take medicine and not make light of it.
Thí dụ:
Con phải uống thuốc mới được, đừng đùa với bệnh tật, có điều gì không vui mà xem con buồn bã thế?
You must take some medicine, do not trifle with illness; is something upsetting you, that you look so sad?
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Con phải uống thuốc mới được, đừng đùa với bệnh tật, có điều gì không vui mà xem con buồn bã thế?”Câu hỏi thường gặp về “bệnh tật”
“bệnh tật” nghĩa là gì?
Chuyện đau yếu trong người nói chung, làm cho thân thể không còn khỏe mạnh.
“bệnh tật” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Cánh Hồng Gai của Từ Kế Tường: “Con phải uống thuốc mới được, đừng đùa với bệnh tật, có điều gì không vui mà xem con buồn bã thế?”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.