Nghĩa của “bất thành” là gì?
Không thành, không xong: việc đã tính, đã lo mà rốt cuộc không làm được.
Tiếng Anh: Not accomplished, come to nothing: said of a plan or undertaking that in the end does not succeed.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bất thành”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bất thành là không thành, nói về một việc đã tính mà không tới đâu. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng sau tên việc: hôn nhân bất thành là đám cưới không thành, việc bất thành là việc hư.
🇬🇧 It means not achieved, said of something planned that comes to nothing. In the Southern corpus it follows the name of the undertaking: a marriage that falls through, a project that fails.
Thí dụ:
Nếu vạn nhất, hôn nhân bất thành, thì còn ai mà dám đi hỏi con Lệ nữa.
If by some chance the marriage falls through, who will ever dare come and ask for Le's hand again.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về TrầnMoa khảo cứu vấn đề chấn hưng nông nghiệp tốn công phu nhiều lắm, nay việc ấy bất thành, moa bùi ngùi hoài, khó quên được.
I put a great deal of work into studying how to revive farming; now that it has come to nothing, I keep feeling sad and cannot easily forget it.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tìnhTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nếu vạn nhất, hôn nhân bất thành, thì còn ai mà dám đi hỏi con Lệ nữa.”“Moa khảo cứu vấn đề chấn hưng nông nghiệp tốn công phu nhiều lắm, nay việc ấy bất thành, moa bùi ngùi hoài, khó quên được.”Câu hỏi thường gặp về “bất thành”
“bất thành” nghĩa là gì?
Không thành, không xong: việc đã tính, đã lo mà rốt cuộc không làm được.
“bất thành” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Khi Từ Thức Về Trần của Bình Nguyên Lộc: “Nếu vạn nhất, hôn nhân bất thành, thì còn ai mà dám đi hỏi con Lệ nữa.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.