Nghĩa của “bất kính” là gì?
Thiếu lòng tôn trọng đối với bậc trên hay đấng thiêng liêng mà mình phải nể sợ.
Tiếng Anh: Lacking due respect toward one's elders or toward the sacred beings one ought to revere.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bất kính”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bất kính là ăn ở, cư xử thiếu tôn trọng với người hay đấng mà mình phải nể. Trong kho văn Nam Bộ nó nói chuyện thờ phượng: không ai bất kính tới mức thờ Trời quá đơn sơ.
🇬🇧 It means behaving without respect toward a person or a being one ought to hold in awe. In the Southern corpus it concerns worship: no one is so irreverent as to worship Heaven too plainly.
Thí dụ:
Chẳng ai bất kính đến mức thờ Trời quá đơn sơ.
No one is so irreverent as to worship Heaven in too bare a manner.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chẳng ai bất kính đến mức thờ Trời quá đơn sơ.”Câu hỏi thường gặp về “bất kính”
“bất kính” nghĩa là gì?
Thiếu lòng tôn trọng đối với bậc trên hay đấng thiêng liêng mà mình phải nể sợ.
“bất kính” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Chẳng ai bất kính đến mức thờ Trời quá đơn sơ.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.