Nghĩa của “bất khuất” là gì?
Không chịu thua, không chịu lùi bước trước sức ép hay trước cảnh ngộ khó.
Tiếng Anh: Refusing to give in or to back down before pressure or hard circumstances.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bất khuất”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bất khuất là nhứt định không chịu thua. Trong kho văn Nam Bộ nó nói người biết mình đã yếu thế, đã mất mát, mà vẫn không chịu buông: tuổi không còn trẻ mà vẫn gắng, người thương đã mất hẳn mà vẫn muốn kêu về.
🇬🇧 It means firmly refusing to give in. In the Southern corpus it is said of someone who knows the odds are against them, or that the loss is real, and still will not let go: no longer young yet still striving, the loved one gone for good yet still wanting to call her back.
Thí dụ:
Hiển bất khuất, nhưng ý thức rõ là mình không còn xuân xanh nữa.
Hien would not give in, though well aware of no longer being young.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácCô tình nhân ma đã mất rồi, mất một cách vĩnh viễn, nhưng chàng bất khuất, cứ muốn gọi hồn nàng về bằng ánh mờ nầy.
The ghost lover was gone, gone for good, but he would not give in and kept wanting to call her spirit back with this dim light.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hiển bất khuất, nhưng ý thức rõ là mình không còn xuân xanh nữa.”“Cô tình nhân ma đã mất rồi, mất một cách vĩnh viễn, nhưng chàng bất khuất, cứ muốn gọi hồn nàng về bằng ánh mờ nầy.”Câu hỏi thường gặp về “bất khuất”
“bất khuất” nghĩa là gì?
Không chịu thua, không chịu lùi bước trước sức ép hay trước cảnh ngộ khó.
“bất khuất” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nhìn Xuân Người Khác của Bình Nguyên Lộc: “Hiển bất khuất, nhưng ý thức rõ là mình không còn xuân xanh nữa.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.