Nghĩa của “bất kham” là gì?
Nói con ngựa dữ, chứng, không chịu để người ta cỡi hay sai khiến.
Tiếng Anh: Said of a horse that is wild and unruly and will not let itself be ridden or handled.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bất kham”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bất kham nói con ngựa chứng, khó trị, người cỡi phải vất vả mới kềm nổi. Trong kho văn Nam Bộ nó đi sau con ngựa, và được đem ra ví với một vật khó giữ cho yên: hì hục với chiếc thuyền nan như với một con ngựa bất kham.
🇬🇧 It describes an unruly horse that is hard to master, so the rider struggles to keep it in check. In the Southern corpus it follows the word for horse and serves as a comparison for something hard to hold steady: a man wrestles with a small woven boat as with an unbroken horse.
Thí dụ:
Người đàn ông không bao giờ chịu lao lực nầy, hì hục với chiếc thuyền nan như với một con ngựa bất kham.
This man, who never put up with hard labour, struggled with the little woven boat as if with an unruly horse.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai ChàngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Người đàn ông không bao giờ chịu lao lực nầy, hì hục với chiếc thuyền nan như với một con ngựa bất kham.”Câu hỏi thường gặp về “bất kham”
“bất kham” nghĩa là gì?
Nói con ngựa dữ, chứng, không chịu để người ta cỡi hay sai khiến.
“bất kham” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Một Nàng Hai Chàng của Bình Nguyên Lộc: “Người đàn ông không bao giờ chịu lao lực nầy, hì hục với chiếc thuyền nan như với một con ngựa bất kham.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.