Trở lại từ điển

bất khả

trạng từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bất khả” là gì?

Không thể, không được; thường đứng liền trước một tiếng khác để lập thành cụm, như bất khả kháng, bất khả xâm phạm.

Tiếng Anh: Cannot, may not; used directly before another word to form set phrases, such as those for what cannot be resisted or must not be violated.

Cách đọc
bất khả(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bất khả”:

1 nét nghĩa
1không thể, đứng trước một tiếng khácđời sống[trang trọng]
C1

🇻🇳 Bất khả là không thể, không được. Nó thường không đứng một mình mà đi liền trước một tiếng khác: bất khả kháng là không cưỡng lại được, bất khả xâm phạm là không ai được đụng tới, bất khả phân là không tách ra được, thiên cơ bất khả lậu là việc trời không được nói lộ ra. Đây là lối nói trang trọng, lời thường ngày chỉ nói không thể, không được.

🇬🇧 It means cannot or may not. It does not usually stand alone but comes directly before another word: what cannot be resisted, what no one may touch, what cannot be separated, and the saying that the secrets of heaven may not be let out. It is a formal way of speaking; everyday speech simply says that something cannot or may not be done.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
bất khả + động từ / vị ngữchủ thể + bất khả + hành động

Thí dụ:

Trường hợp bất khả kháng, không ngờ Hạ lại giận dữ, đôi mắt long lên dễ sợ quá.

It was a case beyond my control; I did not expect Ha to get so angry, eyes flashing so frighteningly.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Có những lý lẽ bất khả kháng, và người ta không thể làm quá sức mình.

There are reasons that cannot be resisted, and no one can do more than their strength allows.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang Lưng

Thơ và nhạc dính liền nhau, bất khả phân.

Poetry and music are bound together and cannot be separated.

Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền Nam

Phượng hay xâm lấn địa phận của chàng, còn chỗ chúng ngự trị thì bất khả xâm phạm.

Phuong often encroached on his territory, while the place where the two of them reigned was not to be intruded upon.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Ông lão đáp: -Thiên cơ bất khả lậu.

The old man replied: The secrets of heaven may not be let out.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Trường hợp bất khả kháng, không ngờ Hạ lại giận dữ, đôi mắt long lên dễ sợ quá.”
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 4
“Có những lý lẽ bất khả kháng, và người ta không thể làm quá sức mình.”
Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang Lưng, Chương 3
“Thơ và nhạc dính liền nhau, bất khả phân.”
Sơn Nam, Nói Về Miền Nam, Ăn Ở Cho Đúng Điệu Nghệ
“Phượng hay xâm lấn địa phận của chàng, còn chỗ chúng ngự trị thì bất khả xâm phạm.”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 1
“Ông lão đáp: -Thiên cơ bất khả lậu.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Muôn sự của chung
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bất khả”

“bất khả” nghĩa là gì?

Không thể, không được; thường đứng liền trước một tiếng khác để lập thành cụm, như bất khả kháng, bất khả xâm phạm.

“bất khả” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Mùa Áo Vàng của Từ Kế Tường: “Trường hợp bất khả kháng, không ngờ Hạ lại giận dữ, đôi mắt long lên dễ sợ quá.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.