Nghĩa của “bất khả” là gì?
Không thể, không được; thường đứng liền trước một tiếng khác để lập thành cụm, như bất khả kháng, bất khả xâm phạm.
Tiếng Anh: Cannot, may not; used directly before another word to form set phrases, such as those for what cannot be resisted or must not be violated.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bất khả”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bất khả là không thể, không được. Nó thường không đứng một mình mà đi liền trước một tiếng khác: bất khả kháng là không cưỡng lại được, bất khả xâm phạm là không ai được đụng tới, bất khả phân là không tách ra được, thiên cơ bất khả lậu là việc trời không được nói lộ ra. Đây là lối nói trang trọng, lời thường ngày chỉ nói không thể, không được.
🇬🇧 It means cannot or may not. It does not usually stand alone but comes directly before another word: what cannot be resisted, what no one may touch, what cannot be separated, and the saying that the secrets of heaven may not be let out. It is a formal way of speaking; everyday speech simply says that something cannot or may not be done.
Thí dụ:
Trường hợp bất khả kháng, không ngờ Hạ lại giận dữ, đôi mắt long lên dễ sợ quá.
It was a case beyond my control; I did not expect Ha to get so angry, eyes flashing so frighteningly.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngCó những lý lẽ bất khả kháng, và người ta không thể làm quá sức mình.
There are reasons that cannot be resisted, and no one can do more than their strength allows.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang LưngThơ và nhạc dính liền nhau, bất khả phân.
Poetry and music are bound together and cannot be separated.
Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền NamPhượng hay xâm lấn địa phận của chàng, còn chỗ chúng ngự trị thì bất khả xâm phạm.
Phuong often encroached on his territory, while the place where the two of them reigned was not to be intruded upon.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaÔng lão đáp: -Thiên cơ bất khả lậu.
The old man replied: The secrets of heaven may not be let out.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Trường hợp bất khả kháng, không ngờ Hạ lại giận dữ, đôi mắt long lên dễ sợ quá.”“Có những lý lẽ bất khả kháng, và người ta không thể làm quá sức mình.”“Thơ và nhạc dính liền nhau, bất khả phân.”“Phượng hay xâm lấn địa phận của chàng, còn chỗ chúng ngự trị thì bất khả xâm phạm.”“Ông lão đáp: -Thiên cơ bất khả lậu.”Câu hỏi thường gặp về “bất khả”
“bất khả” nghĩa là gì?
Không thể, không được; thường đứng liền trước một tiếng khác để lập thành cụm, như bất khả kháng, bất khả xâm phạm.
“bất khả” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Mùa Áo Vàng của Từ Kế Tường: “Trường hợp bất khả kháng, không ngờ Hạ lại giận dữ, đôi mắt long lên dễ sợ quá.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.