Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bất hòa” là gì?

Không thuận với nhau, có chuyện xích mích, không còn êm ấm giữa hai bên.

Tiếng Anh: Not getting along, at odds with each other, with the peace between the two sides gone.

Cách đọc
bất hòa(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bất hòa”:

1 nét nghĩa
1không thuận nhau, có xích míchđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Bất hòa là không thuận nhau, có chuyện lục đục. Trong kho văn Nam Bộ nó hay nói chuyện trong nhà: gia đình bất hòa, gia đạo bất hòa, hai người bất hòa với nhau. Nó cũng tả không khí của một đám đông khi có người phật ý: bầu không khí hơi bất hòa. Đứng sau sự, việc thì nó thành danh từ: sự bất hòa.

🇬🇧 It means not getting along, being at odds. In the Southern corpus it is often said of home life: a family in discord, a household in discord, two people at odds with each other. It also describes the mood of a gathering when someone has taken offence, a mood that has turned a little sour. After a noun marker it becomes a noun, the discord.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + bất hòacó / dùng / giữ + bất hòabất hòa + nầy / này / đó

Thí dụ:

Họ sẽ nghĩ ta bất hòa với nhau, hay anh không ưa họ, chỉ có thế thôi.

They will think we are at odds with each other, or that I do not like them, that is all.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II

Anh em đờn ca cảm thấy áy náy vì bầu không khí hơi bất hòa.

The musicians and singers felt uneasy because the mood had turned a little sour.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Nhưng không thể, và chưa cần thú nhận việc gia đạo bất hòa với y sĩ vì một chứng bịnh không do sự bất hòa ấy gây ra.

But he could not, and did not yet need to, confess the discord in his household to the doctor over an illness that this discord had not caused.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Cô Vân áo não là vì biết trọn một năm nay Thuần khổ tâm lung lắm, khổ tâm vì gia đình bất hòa, mà cũng khổ tâm vì ái tình bất mãn.

Miss Van was grieved because she knew that for a whole year Thuan had suffered greatly at heart, suffered because of discord in the family, and suffered too because of love left unfulfilled.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Họ sẽ nghĩ ta bất hòa với nhau, hay anh không ưa họ, chỉ có thế thôi.”
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II, Chương 1
“Anh em đờn ca cảm thấy áy náy vì bầu không khí hơi bất hòa.”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Ông Già Xay Lúa
“Nhưng không thể, và chưa cần thú nhận việc gia đạo bất hòa với y sĩ vì một chứng bịnh không do sự bất hòa ấy gây ra.”
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 9
“Cô Vân áo não là vì biết trọn một năm nay Thuần khổ tâm lung lắm, khổ tâm vì gia đình bất hòa, mà cũng khổ tâm vì ái tình bất mãn.”
Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình, Chương 11
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bất hòa”

“bất hòa” nghĩa là gì?

Không thuận với nhau, có chuyện xích mích, không còn êm ấm giữa hai bên.

“bất hòa” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II của Bình-Nguyên Lộc: “Họ sẽ nghĩ ta bất hòa với nhau, hay anh không ưa họ, chỉ có thế thôi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.