Trở lại từ điển

bất hảo

tính từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bất hảo” là gì?

Không tốt, xấu; nói người hay việc làm bậy bạ, đáng chê trách.

Tiếng Anh: Not good, bad; said of a person or of conduct that is wrongful and blameworthy.

Cách đọc
bất hảo(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bất hảo”:

1 nét nghĩa
1không tốt, đáng chê tráchđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Bất hảo là không tốt, xấu nết. Trong kho văn Nam Bộ có thành tích bất hảo: những việc làm bậy đã qua của một nhóm, điều mà chính họ nhận là không tốt.

🇬🇧 It means not good, of bad character. In the Southern corpus there is a bad record: the past misdeeds of a group, which they themselves admit were not good.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + bất hảobất hảo + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + bất hảo

Thí dụ:

Thành tích của ta bấy lâu nay đều là những thành tích bất hảo.

Our record all this time has been nothing but a bad record.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Rửa Tay Gác Kiếm
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thành tích của ta bấy lâu nay đều là những thành tích bất hảo.”
Thẩm Thệ Hà, Rửa Tay Gác Kiếm, III. Rửa tay gác kiếm
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bất hảo”

“bất hảo” nghĩa là gì?

Không tốt, xấu; nói người hay việc làm bậy bạ, đáng chê trách.

“bất hảo” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Rửa Tay Gác Kiếm của Thẩm Thệ Hà: “Thành tích của ta bấy lâu nay đều là những thành tích bất hảo.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.