Trở lại từ điển

bất động sản

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bất động sản” là gì?

Của cải không dời đi chỗ khác được, như đất đai, ruộng vườn, nhà cửa.

Tiếng Anh: Property that cannot be moved elsewhere, such as land, fields, orchards and houses.

Cách đọc
bất động sản(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bất động sản”:

1 nét nghĩa
1đất đai, nhà cửa, của không dời đượcđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Bất động sản là tiếng gọi chung thứ của nằm một chỗ: ruộng vườn, nhà phố. Trong kho văn Nam Bộ người ta nói có lắm bất động sản đáng giá, và phân biệt nó với thứ của khác như một cửa hàng buôn bán, vốn không phải là bất động sản. Tiếng nầy thuộc lối nói của chuyện làm ăn, chia của.

🇬🇧 It is the general word for property that stays in one place: fields and orchards, town houses. In the Southern corpus one speaks of owning a great deal of valuable real estate, and it is set apart from other kinds of property such as a trading shop, which is not real estate. The word belongs to the language of business and of dividing property.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + bất động sảncó / dùng / giữ + bất động sảnbất động sản + nầy / này / đó

Thí dụ:

Dạ thưa ba, nhưng sản nghiệp nầy lại không phải là bất động sản.

Yes, Father, but this property is not real estate.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần

Trong những năm chiến tranh, Khoa đầu cơ làm giàu lẹ quá nên có lắm bất động sản đáng giá mà chàng quên tuốt: ruộng vườn, nhà phố, vì hoa lợi của những thứ nầy không thấm vào đâu với lợi tức buôn bán.

During the war years Khoa got rich so fast by speculating that he owned a great deal of valuable real estate he had clean forgotten: fields and orchards, town houses, because the income from these was nothing next to the profits of his trading.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Dạ thưa ba, nhưng sản nghiệp nầy lại không phải là bất động sản.”
Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần, Chương 15
“Trong những năm chiến tranh, Khoa đầu cơ làm giàu lẹ quá nên có lắm bất động sản đáng giá mà chàng quên tuốt: ruộng vườn, nhà phố, vì hoa lợi của những thứ nầy không thấm vào đâu với lợi tức buôn bán.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bất động sản”

“bất động sản” nghĩa là gì?

Của cải không dời đi chỗ khác được, như đất đai, ruộng vườn, nhà cửa.

“bất động sản” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Khi Từ Thức Về Trần của Bình Nguyên Lộc: “Dạ thưa ba, nhưng sản nghiệp nầy lại không phải là bất động sản.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.