Trở lại từ điển

bất cập

tính từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bất cập” là gì?

Chưa tới mức vừa phải, còn thiếu; trái với thái quá là quá mức.

Tiếng Anh: Falling short of the right measure, not enough; the opposite of going too far.

Cách đọc
bất cập(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bất cập”:

1 nét nghĩa
1chưa tới mức, còn thiếuđời sống[trang trọng]
C1

🇻🇳 Bất cập là chưa tới mức vừa phải. Trong kho văn Nam Bộ nó đi cặp với thái quá để khuyên người ta ăn ở vừa vừa: thái quá không nên, mà bất cập cũng không tốt.

🇬🇧 It means not reaching the right measure. In the Southern corpus it is paired with the word for excess to advise moderation: too much is not right, and too little is not good either.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + bất cậpbất cập + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + bất cập

Thí dụ:

Nhưng mà ở đời cái gì cũng vừa vừa vậy thôi, thái quá không nên, mà bất cập cũng không tốt.

But in life everything should be in moderation; too much is not right, and too little is not good either.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nhưng mà ở đời cái gì cũng vừa vừa vậy thôi, thái quá không nên, mà bất cập cũng không tốt.”
Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu, Chương
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bất cập”

“bất cập” nghĩa là gì?

Chưa tới mức vừa phải, còn thiếu; trái với thái quá là quá mức.

“bất cập” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Con nhà giàu của Hồ Biểu Chánh: “Nhưng mà ở đời cái gì cũng vừa vừa vậy thôi, thái quá không nên, mà bất cập cũng không tốt.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.