Trở lại từ điển

bảo thủ

động từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bảo thủ” là gì?

Giữ gìn, giữ lấy cho khỏi mất, khỏi đổi: giữ nếp ăn ở, giữ đất nước, giữ ý của mình.

Tiếng Anh: To keep and guard something so that it is not lost or changed: a way of living, a country, one's own opinion.

Cách đọc
bảo thủ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bảo thủ”:

1 nét nghĩa
1giữ gìn cho khỏi mất, khỏi đổiđời sống[trang trọng]
C1

🇻🇳 Bảo thủ là giữ gìn điều mình đang có, không để mất, không để đổi. Kho văn Nam Bộ có bảo thủ phong hoá là giữ nếp ăn ở đàng hoàng, bảo thủ sơn hà là giữ nước, bảo thủ ý kiến của mình là cố giữ ý mình dù đã đuối lý.

🇬🇧 It means keeping what one has, not letting it be lost or changed. The Southern corpus has it with good morals, meaning to uphold a decent way of living, with the realm, meaning to keep the country safe, and with one's own opinion, meaning to cling to one's view even when out of arguments.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + bảo thủ + tân ngữbảo thủ + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + bảo thủ

Thí dụ:

Cô biết lo bảo thủ phong hoá như vậy, cô làm giáo sư thiệt đáng lắm.

You know to take such care to uphold good morals; you truly deserve to be a teacher.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng

Vậy ta định cho hai Hoàng-tử phải lên ngôi hết cả hai, rồi chung lo với nhau mà bảo thủ sơn hà, sửa sang cơ nghiệp.

So I decide that both Princes must take the throne, and then work together to keep the realm safe and put the dynasty's affairs in order.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huy

Bà Cả đuối lý, cố suy nghĩ, tìm cách bảo thủ ý kiến của mình.

Out of arguments, Mrs Ca thought hard, looking for a way to hold on to her opinion.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cô biết lo bảo thủ phong hoá như vậy, cô làm giáo sư thiệt đáng lắm.”
Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng, Chương 2
“Vậy ta định cho hai Hoàng-tử phải lên ngôi hết cả hai, rồi chung lo với nhau mà bảo thủ sơn hà, sửa sang cơ nghiệp.”
Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huy, Chương 32
“Bà Cả đuối lý, cố suy nghĩ, tìm cách bảo thủ ý kiến của mình.”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Cô íšt Về Rừng
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bảo thủ”

“bảo thủ” nghĩa là gì?

Giữ gìn, giữ lấy cho khỏi mất, khỏi đổi: giữ nếp ăn ở, giữ đất nước, giữ ý của mình.

“bảo thủ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bỏ chồng của Hồ Biểu Chánh: “Cô biết lo bảo thủ phong hoá như vậy, cô làm giáo sư thiệt đáng lắm.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.