Nghĩa của “bảo quản” là gì?
Cất giữ và coi sóc một món đồ cho nó khỏi hư, khỏi mất.
Tiếng Anh: To keep and look after a thing so that it is not damaged or lost.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bảo quản”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bảo quản là cất giữ và coi sóc cho món đồ còn nguyên, khỏi hư, khỏi mất. Trong kho văn Nam Bộ nó đi cặp với gìn giữ: làng có chỗ riêng để gìn giữ, bảo quản sắc thần.
🇬🇧 It means keeping and looking after a thing so that it stays whole, neither damaged nor lost. In the Southern corpus it is paired with a plainer word for keeping: a village has a place of its own to keep and preserve the royal decree for its guardian spirit.
Thí dụ:
Lắm xã có chỗ riêng để gìn giữ, bảo quản sắc thần, gọi là Nghè.
Many villages have a separate place to keep and preserve the spirit's royal decree, called the Nghe.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Lắm xã có chỗ riêng để gìn giữ, bảo quản sắc thần, gọi là Nghè.”Câu hỏi thường gặp về “bảo quản”
“bảo quản” nghĩa là gì?
Cất giữ và coi sóc một món đồ cho nó khỏi hư, khỏi mất.
“bảo quản” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Lắm xã có chỗ riêng để gìn giữ, bảo quản sắc thần, gọi là Nghè.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.