Nghĩa của “bảo lưu” là gì?
Giữ lại cho còn y như cũ, không bỏ đi, không để cho mất.
Tiếng Anh: To keep something as it was, not giving it up or letting it be lost.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bảo lưu”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bảo lưu là giữ lại cái đã có cho nó còn hoài, không bỏ, không đổi. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với nếp cũ: những người lớn tuổi, ở lâu đời một chỗ, bảo lưu truyền thống xưa.
🇬🇧 It means holding on to what already exists so that it lasts, without dropping or changing it. In the Southern corpus it goes with old ways: the elders long settled in a place keep up the old traditions.
Thí dụ:
Những người cố cựu, bảo lưu truyền thống xưa, bảo đó là sáng kiến của Tả Quân Lê Văn Duyệt, khi ngài làm Tổng Trấn cai quản toàn Nam Bộ.
The old-timers, who keep up the old traditions, say it was the idea of Marshal Le Van Duyet, when he was Viceroy governing the whole of the South.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Những người cố cựu, bảo lưu truyền thống xưa, bảo đó là sáng kiến của Tả Quân Lê Văn Duyệt, khi ngài làm Tổng Trấn cai quản toàn Nam Bộ.”Câu hỏi thường gặp về “bảo lưu”
“bảo lưu” nghĩa là gì?
Giữ lại cho còn y như cũ, không bỏ đi, không để cho mất.
“bảo lưu” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Những người cố cựu, bảo lưu truyền thống xưa, bảo đó là sáng kiến của Tả Quân Lê Văn Duyệt, khi ngài làm Tổng Trấn cai quản toàn Nam Bộ.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.