Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bao la” là gì?

Rộng lớn mênh mông, ngó hoài không thấy đâu là bờ là bến.

Tiếng Anh: Vast and boundless, stretching farther than the eye can follow.

Cách đọc
bao la(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bao la”:

1 nét nghĩa
1rộng mênh mông, không thấy bờ bếnđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Bao la là rộng lớn tới mức ngó không hết. Trong kho văn Nam Bộ nó tả trời, nước, khoảng không: cảnh trời rộng bao la, bầu trời rộng bao la ngút mắt, cảnh trời nước bao la, mây nước bao la, một vũng nước bao la, một bầu không khí bao la muôn trùng. Nó hay đi sau rộng và đi cặp với bát ngát. Nó còn dùng cho điều không đo được: một tình thương rộng lớn bao la.

🇬🇧 It means so wide that the eye cannot take it all in. In the Southern corpus it describes sky, water and open space: a vast open sky, a sky so vast the eye cannot reach its end, a vast expanse of sky and water, boundless cloud and water, a vast stretch of water, an air that is vast and endless. It often follows the word for wide and is paired with another word for boundless. It is also used of what cannot be measured: a love that is wide and boundless.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + bao labao la + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + bao la

Thí dụ:

Tự dưng nàng muốn được đứng giữa cảnh trời rộng bao la, cho tâm hồn khoáng đạt.

All at once she longed to stand in the midst of the vast open sky and let her spirit feel free.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn

Lũy yêu những đám mây trắng cao lờ đờ đó, giữa một bầu trời rộng bao la ngút mắt.

Luy loved those high white clouds drifting lazily in a sky so vast the eye could not take it all in.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa

Giữa rừng này, có một vũng nước bao la, chim cò bay về làm ổ ngàn con, hàng vạn con.

In the middle of this forest there is a vast stretch of water where storks and other birds come to nest by the thousand, by the tens of thousands.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Giữa cảnh trời nước bao la, không một bóng người, cỏ hoang mọc đầy.

In the midst of that vast expanse of sky and water there is not a soul, and wild grass grows everywhere.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Lẽ ra Mẹ phải có một tình thương rộng lớn bao la mới phải.

Mother ought to have had a love that was wide and boundless.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ Côi

Ngày nọ, sư ông đi đến bờ biển sóng bủa chập chùng, mây nước bao la không còn thấy đâu là bờ bến nữa.

One day the monk came to a seashore where the waves rolled in one upon another, cloud and water so vast that no shore could be seen any more.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Có ra ngoại ô mới biết xung quanh ta còn một khoảng trời rộng, còn một bầu không khí bao la muôn trùng.

Only by going out to the outskirts does one learn that around us there is still a wide stretch of sky, still an air that is vast and endless.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Một khoảng không bao la bát ngát chiếm ngợp hồn tôi.

A vast, boundless emptiness overwhelmed my soul.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa

Sống một mình giữa cảnh trời nước bao la nầy, sao mà nghe thèm nói chuyện với loài người quá!

Living alone in the midst of this vast sky and water, how one longs to talk with other human beings!

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng

Đêm mưa là hình ảnh bao la nhất của không gian thời gian đối với tôi.

A rainy night is, to me, the vastest image of space and time.

Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước Đi
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tự dưng nàng muốn được đứng giữa cảnh trời rộng bao la, cho tâm hồn khoáng đạt.”
Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn, Chương 4
“Lũy yêu những đám mây trắng cao lờ đờ đó, giữa một bầu trời rộng bao la ngút mắt.”
Từ Kế Tường, Huyền Xưa, Chương 3
“Giữa rừng này, có một vũng nước bao la, chim cò bay về làm ổ ngàn con, hàng vạn con.”
Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời, Phần 3
“Giữa cảnh trời nước bao la, không một bóng người, cỏ hoang mọc đầy.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Ruộng Lò Bom
“Lẽ ra Mẹ phải có một tình thương rộng lớn bao la mới phải.”
Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ Côi, Chương 7
“Ngày nọ, sư ông đi đến bờ biển sóng bủa chập chùng, mây nước bao la không còn thấy đâu là bờ bến nữa.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Nhà sư và con cá kình
“Có ra ngoại ô mới biết xung quanh ta còn một khoảng trời rộng, còn một bầu không khí bao la muôn trùng.”
Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay, Chương 3
“Một khoảng không bao la bát ngát chiếm ngợp hồn tôi.”
Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa, Chương 10
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bao la”

“bao la” nghĩa là gì?

Rộng lớn mênh mông, ngó hoài không thấy đâu là bờ là bến.

“bao la” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Trên Sông Hoàng Hôn của Ngọc Linh: “Tự dưng nàng muốn được đứng giữa cảnh trời rộng bao la, cho tâm hồn khoáng đạt.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.