Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bảo kê” là gì?

Tiếng xưa ở Nam Bộ: nhận đền tiền cho người ta khi gặp tai nạn, mất mát, đổi lại người ta đóng tiền trước.

Tiếng Anh: An older Southern word: to undertake to pay compensation for accident or loss in return for money paid in advance.

Cách đọc
bảo kê(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bảo kê”:

1 nét nghĩa
1tiếng xưa: nhận đền khi có tai nạnđời sống[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Bảo kê là tiếng xưa chỉ việc nhận đền tiền khi có tai nạn. Trong kho văn Nam Bộ có hãng bảo kê: xe gặp nạn thì xe của hãng bảo kê lên tới nơi lo liệu.

🇬🇧 It is an older word for undertaking to pay compensation when an accident happens. In the Southern corpus there is the company that does this: after a car accident, the company's vehicle comes up to the spot to deal with it.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + bảo kê + tân ngữbảo kê + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + bảo kê

Thí dụ:

Họ vừa nói tới đó thì xe hãng bảo kê lên tới.

They had just got that far when the insurance company's vehicle arrived.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Họ vừa nói tới đó thì xe hãng bảo kê lên tới.”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 9
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bảo kê”

“bảo kê” nghĩa là gì?

Tiếng xưa ở Nam Bộ: nhận đền tiền cho người ta khi gặp tai nạn, mất mát, đổi lại người ta đóng tiền trước.

“bảo kê” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đò Dọc của Bình Nguyên Lộc: “Họ vừa nói tới đó thì xe hãng bảo kê lên tới.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.