Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bao hàm” là gì?

Có chứa sẵn ở bên trong một ý, một nghĩa, dù không nói hẳn ra.

Tiếng Anh: To hold within itself an idea or a meaning, even though it is not stated outright.

Cách đọc
bao hàm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bao hàm”:

1 nét nghĩa
1chứa sẵn ý nghĩa bên trongđời sống[trang trọng]
C1

🇻🇳 Bao hàm là chứa ở bên trong. Trong kho văn Nam Bộ có nụ cười bao hàm đầy ý nghĩa: nụ cười có nhiều ý ở trong mà người cười không nói ra.

🇬🇧 It means to hold inside. In the Southern corpus there is a smile full of meaning: a smile that carries much that the person smiling does not say.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + bao hàm + tân ngữbao hàm + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + bao hàm

Thí dụ:

Ông Sinh vừa nói vừa cười, nụ cười nở rộng trên môi bao hàm đầy ý nghĩa.

Sinh's grandfather laughed as he spoke, the broad smile on his lips full of meaning.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tàn Giấc Mơ Tiên
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ông Sinh vừa nói vừa cười, nụ cười nở rộng trên môi bao hàm đầy ý nghĩa.”
Thẩm Thệ Hà, Tàn Giấc Mơ Tiên, I. Lên tiên lần thứ nhất
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bao hàm”

“bao hàm” nghĩa là gì?

Có chứa sẵn ở bên trong một ý, một nghĩa, dù không nói hẳn ra.

“bao hàm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tàn Giấc Mơ Tiên của Thẩm Thệ Hà: “Ông Sinh vừa nói vừa cười, nụ cười nở rộng trên môi bao hàm đầy ý nghĩa.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.