Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bào chế” là gì?

Làm ra thuốc trị bịnh từ các vị thuốc, theo cách thức và liều lượng đã định.

Tiếng Anh: To make medicines from their ingredients, following set methods and measures.

Cách đọc
bào chế(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bào chế”:

1 nét nghĩa
1làm ra thuốc trị bịnhđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Bào chế là làm ra thuốc từ các vị thuốc cho thành thứ uống được. Trong kho văn Nam Bộ có: bào chế thuốc mà bán, sắm khí cụ để bào chế thuốc, thầy thuốc lo bào chế thuốc cho người bịnh uống. Người mở tiệm thuốc thì vừa bào chế vừa bán.

🇬🇧 It means making medicine from its ingredients into something that can be taken. In the Southern corpus people make up medicines to sell, buy equipment for making medicines, and a healer sees to preparing medicine for a patient to take. Someone who opens a medicine shop both makes and sells them.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + bào chế + tân ngữbào chế + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + bào chế

Thí dụ:

Bà Ngọc bèn nói với bà Hòa rằng hồi hôm Lý có tỏ ý muốn sắm cho đủ khí cụ để bào chế thuốc.

Mrs Ngoc then told Mrs Hoa that the night before Ly had expressed a wish to buy all the equipment needed to make up medicines.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Chớ chi ở nhà tôi có vốn mở ra một tiệm thuốc, bào chế thuốc mà bán, thì chắc làm khá lắm.

If only my spouse had the capital to open a medicine shop and make up medicines to sell, we would surely do very well.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng

Thôi, để tôi ra ngoài, lo bào chế thuốc cho bà uống.

Well, let me go outside and see to preparing the medicine for you to take, madam.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bà Ngọc bèn nói với bà Hòa rằng hồi hôm Lý có tỏ ý muốn sắm cho đủ khí cụ để bào chế thuốc.”
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 19
“Chớ chi ở nhà tôi có vốn mở ra một tiệm thuốc, bào chế thuốc mà bán, thì chắc làm khá lắm.”
Hồ Biểu Chánh, Cười gượng, Chương 4
“Thôi, để tôi ra ngoài, lo bào chế thuốc cho bà uống.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con Rắn
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bào chế”

“bào chế” nghĩa là gì?

Làm ra thuốc trị bịnh từ các vị thuốc, theo cách thức và liều lượng đã định.

“bào chế” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chị Đào, Chị Lý của Hồ Biểu Chánh: “Bà Ngọc bèn nói với bà Hòa rằng hồi hôm Lý có tỏ ý muốn sắm cho đủ khí cụ để bào chế thuốc.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.