Nghĩa của “băng huyết” là gì?
Ra máu nhiều và thình lình ở người đàn bà, thường là lúc sanh đẻ.
Tiếng Anh: To bleed heavily and suddenly, said of a woman, usually in childbirth.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “băng huyết”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Băng huyết là ra máu nhiều, khó cầm, ở người đàn bà lúc sanh đẻ. Trong kho văn Nam Bộ nó đi sau chữ bị: sanh khó, bị băng huyết nhiều, là chuyện làm cho người mới sanh mau già.
🇬🇧 It means bleeding heavily, hard to stop, in a woman giving birth. In the Southern corpus it follows the passive marker: a hard delivery with heavy bleeding is named as something that makes a new mother age quickly.
Thí dụ:
Thầy thuốc họ bảo chỉ có sanh khó, bị băng huyết nhiều, hoặc sanh thiếu phương pháp khoa học và thiếu vệ sinh như ngày xưa mới làm cho một sản phụ già đi.
The doctors say that only a hard delivery with heavy bleeding, or a delivery without scientific method and without hygiene as in the old days, makes a new mother grow old.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thầy thuốc họ bảo chỉ có sanh khó, bị băng huyết nhiều, hoặc sanh thiếu phương pháp khoa học và thiếu vệ sinh như ngày xưa mới làm cho một sản phụ già đi.”Câu hỏi thường gặp về “băng huyết”
“băng huyết” nghĩa là gì?
Ra máu nhiều và thình lình ở người đàn bà, thường là lúc sanh đẻ.
“băng huyết” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đừng Hỏi Tại Sao của Bình Nguyên Lộc: “Thầy thuốc họ bảo chỉ có sanh khó, bị băng huyết nhiều, hoặc sanh thiếu phương pháp khoa học và thiếu vệ sinh như ngày xưa mới làm cho một sản phụ già đi.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.