Nghĩa của “băng hà” là gì?
Chết, nói về vua; lối nói kính trọng dành riêng cho vua chúa.
Tiếng Anh: To die, said of a king; a respectful word kept for monarchs.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “băng hà”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Băng hà là chữ kính trọng để nói vua qua đời. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng ngay sau người ngồi ngôi vua, như cha của một nàng công chúa.
🇬🇧 It is the respectful word for the death of a king. In the Southern corpus it comes right after the one who sits on the throne, such as the father of a princess.
Thí dụ:
Trong lúc ấy, phụ thân của Kim Nga công chúa băng hà.
Meanwhile, the father of Princess Kim Nga passed away.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim XanhTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Trong lúc ấy, phụ thân của Kim Nga công chúa băng hà.”Câu hỏi thường gặp về “băng hà”
“băng hà” nghĩa là gì?
Chết, nói về vua; lối nói kính trọng dành riêng cho vua chúa.
“băng hà” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Con Chim Xanh của Thẩm Thệ Hà: “Trong lúc ấy, phụ thân của Kim Nga công chúa băng hà.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.