Trở lại từ điển

bằng cứ

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bằng cứ” là gì?

Điều hay vật đưa ra để cho thấy một chuyện là có thiệt, là đúng.

Tiếng Anh: A fact or thing put forward to show that something is real or true; evidence.

Cách đọc
bằng cứ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bằng cứ”:

1 nét nghĩa
1điều cho thấy chuyện là thiệtđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Bằng cứ là cái để dựa vô mà tin một chuyện là thiệt. Trong kho văn Nam Bộ có bằng cứ rõ rệt: một việc làm cho thấy rõ lòng dạ của một người.

🇬🇧 It is what one leans on to believe that something is true. In the Southern corpus there is clear proof: an act that plainly shows where a person's heart lies.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + bằng cứcó / dùng / giữ + bằng cứbằng cứ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Thế là tên Mách đã chán chê Lục cụ, muốn kết phe với Hai Tam, bằng cứ rõ rệt là anh ta dám nói xấu, so sánh Lục cụ với con xà niêng.

So Mach had tired of Luc Cu and wanted to side with Hai Tam; the clear proof was that he dared to speak ill of Luc Cu, comparing him to a xa nieng.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thế là tên Mách đã chán chê Lục cụ, muốn kết phe với Hai Tam, bằng cứ rõ rệt là anh ta dám nói xấu, so sánh Lục cụ với con xà niêng.”
Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời, Phần 5
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bằng cứ”

“bằng cứ” nghĩa là gì?

Điều hay vật đưa ra để cho thấy một chuyện là có thiệt, là đúng.

“bằng cứ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Vạch Một Chân Trời của Sơn Nam: “Thế là tên Mách đã chán chê Lục cụ, muốn kết phe với Hai Tam, bằng cứ rõ rệt là anh ta dám nói xấu, so sánh Lục cụ với con xà niêng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.