Nghĩa của “bang giao” là gì?
Nói nước nầy với nước kia, dân xứ nầy với dân xứ kia có qua lại, tiếp xúc với nhau lâu dài.
Tiếng Anh: Of one country with another, or one people with another, to have lasting dealings and contact with each other.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bang giao”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bang giao là sự qua lại giữa nước nầy với nước khác, dân nầy với dân khác. Trong kho văn Nam Bộ có: người Á Rập bang giao rộng rãi ở Âu châu, nhờ đó mà một học thuyết của phương Đông theo họ qua tới bên đó. Đây là tiếng của sách sử, sách khảo cứu.
🇬🇧 It names the dealings between one country and another, one people and another. In the Southern corpus the Arabs have wide dealings in Europe, and through them an Eastern theory travels there. It is a word of history books and works of research.
Thí dụ:
Chính thuyết kim dịch cổ mà Trung Hoa còn giữ, được du nhập vào Âu châu hồi Trung cổ do trung gian Á Rập, họ bang giao rộng rãi vào thời Trung cổ ở Âu châu.
It was the ancient theory of the golden elixir, still kept in China, that was brought into Europe in the Middle Ages through the Arabs, who had wide dealings in Europe in medieval times.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chính thuyết kim dịch cổ mà Trung Hoa còn giữ, được du nhập vào Âu châu hồi Trung cổ do trung gian Á Rập, họ bang giao rộng rãi vào thời Trung cổ ở Âu châu.”Câu hỏi thường gặp về “bang giao”
“bang giao” nghĩa là gì?
Nói nước nầy với nước kia, dân xứ nầy với dân xứ kia có qua lại, tiếp xúc với nhau lâu dài.
“bang giao” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Chính thuyết kim dịch cổ mà Trung Hoa còn giữ, được du nhập vào Âu châu hồi Trung cổ do trung gian Á Rập, họ bang giao rộng rãi vào thời Trung cổ ở Âu châu.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.