Nghĩa của “bàn thạch” là gì?
Tảng đá lớn, mặt bằng phẳng, nằm chắc một chỗ; thường dùng để ví cái gì rất vững, không lay chuyển được.
Tiếng Anh: A large flat-topped rock lying firm in its place; mostly used as a comparison for something very steady that cannot be shaken.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bàn thạch”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bàn thạch là tảng đá lớn bằng mặt, nằm vững một chỗ. Trong kho văn Nam Bộ nó đi trong lối ví vững như bàn thạch: ở gần bờ thì vững như bàn thạch, tức yên ổn, chắc chắn, không sợ gì.
🇬🇧 It names a large flat rock lying firm in one place. In the Southern corpus it appears in the comparison as steady as such a rock: staying close to the bank is as steady as a rock, that is, safe and sure, with nothing to fear.
Thí dụ:
Chú nghĩ coi, ở gần bờ như bọn mình đây thật vững như bàn thạch.
Think about it, staying close to the bank like us here is truly as steady as a rock.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chú nghĩ coi, ở gần bờ như bọn mình đây thật vững như bàn thạch.”Câu hỏi thường gặp về “bàn thạch”
“bàn thạch” nghĩa là gì?
Tảng đá lớn, mặt bằng phẳng, nằm chắc một chỗ; thường dùng để ví cái gì rất vững, không lay chuyển được.
“bàn thạch” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Vạch Một Chân Trời của Sơn Nam: “Chú nghĩ coi, ở gần bờ như bọn mình đây thật vững như bàn thạch.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.