Nhiều người cùng bàn qua nói lại về một chuyện, tiếng nói rộn ràng, ồn ào khắp nơi.
Tiếng Anh: Of many people, to talk back and forth about something all at once, filling the place with an excited buzz.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Nhiều người cùng bàn qua nói lại về một chuyện, tiếng nói rộn ràng, ồn ào khắp nơi.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bàn tán là nhiều người đem một chuyện ra nói qua nói lại, xôn xao là tiếng động rộn ràng, không yên. Ghép lại, bàn tán xôn xao tả cảnh cả một đám người cùng xầm xì, bàn luận một chuyện mới xảy ra hay một tin mới nghe. Trong kho văn Nam Bộ chủ ngữ thường là số đông: dân chúng, thiên hạ, học sinh, mấy bà chủ nhà, một đám đông. Hay đi với về để nói chuyện được bàn, và có khi đứng một mình như một danh từ: một cơn bàn tán xôn xao.
🇬🇧 The first part means to discuss something back and forth, the second a restless, bustling noise. Together the phrase paints a whole crowd murmuring and debating something that has just happened or some fresh news. In the Southern corpus the subject is usually a group: the townsfolk, everybody, the students, the landladies, a crowd. It often takes about to name the topic, and it can stand as a noun, as in a wave of excited talk.
Thí dụ:
Trong xóm, mấy ngày rày thiên hạ bàn tán xôn xao về một chuyện nhỏ.
In the hamlet, for several days now, everybody had been abuzz about a small matter.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònHọc sinh nội trú kéo lên phòng ngủ, bàn tán xôn xao về buổi dạ hội.
The boarding students trooped up to the dormitory, talking excitedly about the evening party.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữĐứa đứng đứa ngồi lố nhố và bắt đầu bàn tán xôn xao.
Some standing, some sitting, crowded together, they began to talk excitedly.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Rửa Tay Gác KiếmHoàng nghe có tiếng chân rộn rịp và tiếng bàn tán xôn xao.
Hoang heard bustling footsteps and an excited buzz of voices.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaDân chúng bàn tán xôn xao về tài hoa của lão thầy rắn nọ.
The townsfolk were abuzz about the skill of that old snake charmer.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiKhi chiếc xe cá đã ra khỏi ngõ hẻm, mười chín bà chủ nhà trong ngõ tựu lại trước cửa căn nhà trống mà bàn tán xôn xao.
When the fish cart had left the alley, the nineteen landladies of the lane gathered in front of the empty house and talked about it excitedly.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngChúng cười đùa, bàn tán xôn xao.
They laughed and joked and chattered excitedly.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bài Học Thương NhauMột cơn bàn tán xôn xao nổi lên.
A wave of excited talk broke out.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Gió Biên ThùyTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Trong xóm, mấy ngày rày thiên hạ bàn tán xôn xao về một chuyện nhỏ.”“Học sinh nội trú kéo lên phòng ngủ, bàn tán xôn xao về buổi dạ hội.”“Đứa đứng đứa ngồi lố nhố và bắt đầu bàn tán xôn xao.”“Hoàng nghe có tiếng chân rộn rịp và tiếng bàn tán xôn xao.”“Dân chúng bàn tán xôn xao về tài hoa của lão thầy rắn nọ.”“Khi chiếc xe cá đã ra khỏi ngõ hẻm, mười chín bà chủ nhà trong ngõ tựu lại trước cửa căn nhà trống mà bàn tán xôn xao.”“Chúng cười đùa, bàn tán xôn xao.”“Một cơn bàn tán xôn xao nổi lên.”