Nghĩa của “bần tăng” là gì?
Tiếng ông thầy chùa tự xưng một cách khiêm nhường khi nói với người khác, trong truyện xưa.
Tiếng Anh: The word a Buddhist monk humbly uses for himself when speaking to others, in old tales.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bần tăng”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bần tăng là tiếng thầy chùa tự xưng, tỏ ý khiêm nhường. Trong kho văn Nam Bộ nó có trong lời thầy nói với chủ nhà khi xin nghỉ nhờ một đêm, hay khi xin một món mà hứa không lấy nhiều, có khi đi sau tiếng Mô Phật.
🇬🇧 It is how a monk refers to himself, with a humble air. In the Southern corpus it comes in a monk's words to a householder when asking for a night's shelter, or when asking for something and promising not to take much, sometimes after the greeting Mo Phat.
Thí dụ:
Mô Phật, bần tăng vì lỡ bước, đến đây xin nghỉ trọ một đêm.
Mo Phat, this humble monk has been caught on the road and comes here to ask for a night's lodging.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng AnhBần tăng không lấy nhiều, chỉ xin đầy bị nhỏ này.
This humble monk will not take much, only enough to fill this small bag.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Mô Phật, bần tăng vì lỡ bước, đến đây xin nghỉ trọ một đêm.”“Bần tăng không lấy nhiều, chỉ xin đầy bị nhỏ này.”Câu hỏi thường gặp về “bần tăng”
“bần tăng” nghĩa là gì?
Tiếng ông thầy chùa tự xưng một cách khiêm nhường khi nói với người khác, trong truyện xưa.
“bần tăng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Con Chim Vàng Anh của Thẩm Thệ Hà: “Mô Phật, bần tăng vì lỡ bước, đến đây xin nghỉ trọ một đêm.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.