Trở lại từ điển

bản sắc

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bản sắc” là gì?

Nét riêng của một người, một nhóm người hay một thứ gì, làm cho nó khác với những cái khác.

Tiếng Anh: The distinctive character of a person, a group or a thing, what sets it apart from the others.

Cách đọc
bản sắc(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bản sắc”:

1 nét nghĩa
1nét riêng làm mình khác ngườiđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Bản sắc là cái nét riêng, có sẵn và giữ được lâu, của một người hay một vật. Trong kho văn Nam Bộ có: lối văn giữ cái bản sắc ngày xưa; mỗi người một bản sắc; tập lưu bút mang bản sắc của chủ tập và của bạn bè. Động từ hay đi trước nó là giữ, mang.

🇬🇧 It names the distinctive trait, inborn and lasting, of a person or a thing. In the Southern corpus a style of writing keeps its old character, each person has a character of their own, and an autograph album carries the character of its owner and of the owner's friends. The verbs that most often come before it are to keep and to carry.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + bản sắccó / dùng / giữ + bản sắcbản sắc + nầy / này / đó

Thí dụ:

Văn anh thì vẫn giữ cái bản sắc ngày xưa, nghĩa là vẫn thanh nhã và lưu lệ.

Your writing still keeps its old character, that is to say it is still elegant and flowing.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm

Cả ba hôm nay không còn bé bỏng như ngày nào, mà đều trở thành những thiếu niên mỗi người một bản sắc.

The three of them today were no longer the little ones of before, but had all become young people, each with a character of their own.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối

Đó là mùa hoa nở của những tập "lưu bút ngày xanh" xinh xinh, khéo léo, mang rất nhiều trong mỗi tập bản sắc của chủ tập và bản sắc của bạn bè người chủ tập đó.

It was the blossoming season of the pretty, cleverly made "green days" autograph albums, each one carrying a great deal of the character of its owner and of the owner's friends.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Văn anh thì vẫn giữ cái bản sắc ngày xưa, nghĩa là vẫn thanh nhã và lưu lệ.”
Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm, Chương 1
“Cả ba hôm nay không còn bé bỏng như ngày nào, mà đều trở thành những thiếu niên mỗi người một bản sắc.”
Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối, III. Kỳ sĩ Động Đình hồ
“Đó là mùa hoa nở của những tập "lưu bút ngày xanh" xinh xinh, khéo léo, mang rất nhiều trong mỗi tập bản sắc của chủ tập và bản sắc của bạn bè người chủ tập đó.”
Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò, Lưu Bút Ngày Xanh
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bản sắc”

“bản sắc” nghĩa là gì?

Nét riêng của một người, một nhóm người hay một thứ gì, làm cho nó khác với những cái khác.

“bản sắc” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đời Tươi Thắm của Thẩm Thệ Hà: “Văn anh thì vẫn giữ cái bản sắc ngày xưa, nghĩa là vẫn thanh nhã và lưu lệ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.